Điện công nghiệp và dân dụng
T03
100
Khai thác, sửa chữa thiết bị cơ khí
T04
100
Cơ khí Ô tô
T05
100
Nhiệt công nghiệp (Nhiệt-Điện lạnh)
T06
50
Công nghệ May
T07
50
Công nghệ Kỹ thuật điện tử
T08
100
ĐỊa điỂm hỌc: Trường Trung học Kỹ thuật Thực hành thuộc Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (theo các mã ngành tương ứng trên)
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kỹ thuật điện – điện tử)
C510302
A, A1
60
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp)
C510301
A, A1
60
Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy)
C510202
A, A1
60
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ khí động lực)
C510205
A, A1
60
Công nghệ May
C540204
A, A1
60
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ điện tử viễn thông)
D510302
A, A1
380
Sư phạm kỹ thuật điện tử, truyền thông
D510302
A, A1
50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp)
D510301
A, A1
240
Sư phạm kỹ thuật điện, điện tử
D510301
A, A1
50
Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy, thiết kế máy)
D510202
A, A1
300
Sư phạm kỹ thuật cơ khí
D510202
A, A1
50
Kỹ thuật công nghiệp
D510603
A, A1
110
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
D510603
A, A1
40
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (Cơ điện tử, Cơ tin kỹ thuật)
D510203
A, A1
200
Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử
D510203
A, A1
40
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ tự động)
D510201
A, A1
140
Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực)
D510205
A, A1
240
Sư phạm kỹ thuật ôtô
D510205
A, A1
40
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Kỹ thuật nhiệt – điện lạnh)
D510206
A, A1
80
Sư phạm kỹ thuật Nhiệt
D510206
A, A1
40
Công nghệ In (Kỹ thuật in)
D510501
A, A1
110
Công nghệ thông tin
D480201
A, A1
190
Sư phạm kỹ thuật CNTT
D480201
A, A1
40
Công nghệ May
D540204
A, A1
110
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
D510102
A, A1
190
Sư phạm kỹ thuật Xây dựng
D510102
A, A1
50
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Công nghệ môi trường)
D510406
A, B
80
Công nghệ kỹ thuật máy tính
D510304
A, A1
110
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Công nghệ Điện tự động)
D510303
A, A1
110
Quản lý công nghiệp
D510601
A, A1
120
Công nghệ thực phẩm
D540101
A, B
80
Kế toán
D340301
A, A1
100
Kinh tế gia đình (Kỹ thuật nữ công)
D810501
A, B
50
Thiết kế thời trang
D210404
V
60
Sư phạm tiếng Anh (Tiếng Anh)
D140231
D1
100
GHI CHÚ:
- Điểm môn tiếng Anh khối thi A1 và điểm thi môn hóa học khối thi A là tương đương nhau trong xét điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành.
- Các chương trình sư phạm có cùng mã ngãnh với các chương trinh khác nhưng lấy điểm chuẩn riêng.
- Đối với các ngành có từ 2 chương trình đào tạo trở lên, các thí sinh sau khi trúng tuyển và học hết học kỳ 3, nhà trường tổ chức phân các sinh viên vào các chương trình đào tạo cụ thể căn cứ vào nguyện vọng của sinh viên và kết quả học tập của 03 học kỳ.
- Trong chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo kỹ sư công nghệ năm 2012, trường sẽ xét tuyển các lớp chất lượng cao (CLC), mỗi lớp 30 sinh viên, của các chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông; Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử; Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật ôtô, Công nghệ kỹ thuật Nhiệt; Công nghệ thông tin; Kế tóan; Quản lý Công nghiệp; ……
- Điều kiện xét tuyển các lớp chất lượng cao:
+ Các thí sinh đã trúng tuyển nguyện vọng 1 vào các ngành tương ứng của trường ĐHSPKT Tp.HCM.
+ Các thí sinh dự thi khối A của các trường trong cả nước, có tổng điểm (bao gồm cả điểm ưu tiên) bằng hoặc lớn hơn điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 của các ngành nêu trên của trường ĐHSPKT Tp.HCM
- Thời gian xét tuyển các lớp chất lượng cao: từ 25/8/2012 – 15/9/2012.
2. THI TUYỂN:
2.1 Khối thi và môn thi
Khối A: TOÁN, LÝ, HÓA ; Khối A1: TOÁN, LÝ, ANH VĂN
Khối B: TOÁN, HÓA, SINH;
Khối V: TOÁN, LÝ, Vẽ TRANG TRÍ MÀU NƯỚC (Vẽ trang trí màu nước hệ số 2)
Khối D1: VĂN, TOÁN, ANH VĂN (Anh văn hệ số 2)
2.2 Ngày thi: Theo qui định của BỘ GD&ĐT
Lưu ý: Thí sinh khu vực đồng bằng sông Cửu Long và miền Trung đăng ký thi khối V, thi tại Trường ở TP. Hồ Chí Minh.


