Trang chủ >> Các trường ĐH miền NAM >> SPK Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật tp.HCM

Tìm kiếm NHANH

Tìm kiếm nhanh TUYỂN SINH CÁC TRƯỜNG của các trường, nhập tên trường, mã trường hoặc bất cứ từ nào bạn muốn tìm.
Loading
Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật tp.HCM
Mã trường
SPK
Địa chỉ
Số 1 Võ Văn Ngân – Quận Thủ Đức – TP.Hồ Chí Minh
Website chính
Liên lạc
(84-8) 7221223
(84-8) 8961333 (Phòng đào tạo)
(84-0) 7222764 (Phòng CTCT- Quản lý Sinh Viên)
Email
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
CÁC NGÀNH TUYỂN
Mã trường
SPK
Tên ngành:
Điện công nghiệp và dân dụng
Mã ngành:
T03
Khối thi:
Chỉ tiêu:
100
Bổ sung:
Tên ngành:
Khai thác, sửa chữa thiết bị cơ khí
Mã ngành:
T04
Khối thi:
Chỉ tiêu:
100
Bổ sung:
Tên ngành:
Cơ khí Ô tô
Mã ngành:
T05
Khối thi:
Chỉ tiêu:
100
Bổ sung:
Tên ngành:
Nhiệt công nghiệp (Nhiệt-Điện lạnh)
Mã ngành:
T06
Khối thi:
Chỉ tiêu:
50
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ May
Mã ngành:
T07
Khối thi:
Chỉ tiêu:
50
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ Kỹ thuật điện tử
Mã ngành:
T08
Khối thi:
Chỉ tiêu:
100
Bổ sung:

ĐỊa điỂm hỌc:  Trường Trung học Kỹ thuật Thực hành thuộc Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (theo các mã ngành tương ứng trên)

Xem tiếp...

CÁC NGÀNH TUYỂN
Mã trường
SPK
Tên ngành:
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kỹ thuật điện – điện tử)
Mã ngành:
C510302
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
60
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp)
Mã ngành:
C510301
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
60
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy)
Mã ngành:
C510202
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
60
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ khí động lực)
Mã ngành:
C510205
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
60
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ May
Mã ngành:
C540204
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
60
Bổ sung:

Xem tiếp...

CÁC NGÀNH TUYỂN
Mã trường
SPK
Tên ngành:
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ điện tử viễn thông)
Mã ngành:
D510302
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
380
Bổ sung:
Tên ngành:
Sư phạm kỹ thuật điện tử, truyền thông
Mã ngành:
D510302
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
50
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp)
Mã ngành:
D510301
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
240
Bổ sung:
Tên ngành:
Sư phạm kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành:
D510301
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
50
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy, thiết kế máy)
Mã ngành:
D510202
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
300
Bổ sung:
Tên ngành:
Sư phạm kỹ thuật cơ khí
Mã ngành:
D510202
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
50
Bổ sung:
Tên ngành:
Kỹ thuật công nghiệp
Mã ngành:
D510603
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
110
Bổ sung:
Tên ngành:
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
Mã ngành:
D510603
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
40
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (Cơ điện tử, Cơ tin kỹ thuật)
Mã ngành:
D510203
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
200
Bổ sung:
Tên ngành:
Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử
Mã ngành:
D510203
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
40
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ tự động)
Mã ngành:
D510201
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
140
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực)
Mã ngành:
D510205
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
240
Bổ sung:
Tên ngành:
Sư phạm kỹ thuật ôtô
Mã ngành:
D510205
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
40
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Kỹ thuật nhiệt – điện lạnh)
Mã ngành:
D510206
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
80
Bổ sung:
Tên ngành:
Sư phạm kỹ thuật Nhiệt
Mã ngành:
D510206
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
40
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ In (Kỹ thuật in)
Mã ngành:
D510501
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
110
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ thông tin
Mã ngành:
D480201
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
190
Bổ sung:
Tên ngành:
Sư phạm kỹ thuật CNTT
Mã ngành:
D480201
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
40
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ May
Mã ngành:
D540204
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
110
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Mã ngành:
D510102
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
190
Bổ sung:
Tên ngành:
Sư phạm kỹ thuật Xây dựng
Mã ngành:
D510102
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
50
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Công nghệ môi trường)
Mã ngành:
D510406
Khối thi:
A, B
Chỉ tiêu:
80
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ kỹ thuật máy tính
Mã ngành:
D510304
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
110
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Công nghệ Điện tự động)
Mã ngành:
D510303
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
110
Bổ sung:
Tên ngành:
Quản lý công nghiệp
Mã ngành:
D510601
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
120
Bổ sung:
Tên ngành:
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành:
D540101
Khối thi:
A, B
Chỉ tiêu:
80
Bổ sung:
Tên ngành:
Kế toán
Mã ngành:
D340301
Khối thi:
A, A1
Chỉ tiêu:
100
Bổ sung:
Tên ngành:
Kinh tế gia đình (Kỹ thuật nữ công)
Mã ngành:
D810501
Khối thi:
A, B
Chỉ tiêu:
50
Bổ sung:
Tên ngành:
Thiết kế thời trang
Mã ngành:
D210404
Khối thi:
V
Chỉ tiêu:
60
Bổ sung:
Tên ngành:
Sư phạm tiếng Anh (Tiếng Anh)
Mã ngành:
D140231
Khối thi:
D1
Chỉ tiêu:
100
Bổ sung:

   GHI CHÚ:
- Điểm môn tiếng Anh khối thi A1 và điểm thi môn hóa học khối thi A là tương đương nhau trong xét điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành.
- Các chương trình sư phạm có cùng mã ngãnh với các chương trinh khác nhưng lấy điểm chuẩn riêng.
- Đối với các ngành có từ 2 chương trình đào tạo trở lên, các thí sinh sau khi trúng tuyển và học hết học kỳ 3, nhà trường tổ chức phân các sinh viên vào các chương trình đào tạo cụ thể căn cứ vào nguyện vọng của sinh viên và kết quả học tập của 03 học kỳ.
- Trong chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo kỹ sư công nghệ năm 2012, trường sẽ xét tuyển các lớp chất lượng cao (CLC), mỗi lớp 30 sinh viên, của các chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông; Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử; Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật ôtô, Công nghệ kỹ thuật Nhiệt; Công nghệ thông tin; Kế tóan; Quản lý Công nghiệp; ……
- Điều kiện xét tuyển các lớp chất lượng cao:
+ Các thí sinh đã trúng tuyển nguyện vọng 1 vào các ngành tương ứng của trường ĐHSPKT Tp.HCM.
+ Các thí sinh dự thi khối A của các trường trong cả nước, có tổng điểm (bao gồm cả điểm ưu tiên) bằng hoặc lớn hơn điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 của các ngành nêu trên của trường ĐHSPKT Tp.HCM
- Thời gian xét tuyển các lớp chất lượng cao: từ 25/8/2012 – 15/9/2012.
2. THI TUYỂN:
2.1 Khối thi và môn thi 
 Khối A: TOÁN, LÝ, HÓA ; Khối A1: TOÁN, LÝ, ANH VĂN
 Khối B: TOÁN, HÓA, SINH;
 Khối V: TOÁN, LÝ, Vẽ TRANG TRÍ MÀU NƯỚC (Vẽ trang trí màu nước hệ số 2)
 Khối D1:  VĂN, TOÁN, ANH VĂN (Anh văn hệ số 2)
2.2 Ngày thi:     Theo qui định của BỘ GD&ĐT
Lưu ý:   Thí sinh khu vực đồng bằng sông Cửu Long và miền Trung đăng ký thi khối V, thi tại Trường ở TP. Hồ Chí Minh.

Xem tiếp...

Trang chủ >> Các trường ĐH miền NAM >> SPK Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật tp.HCM