Các ngành Tuyển sinh Hệ cao đẳng chính quy Trường Đại học Hồng Đức - HDT

thông tin tuyển sinh của năm 2017

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường HDT

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Tốt nghiệp THPT, TCCN, CĐ
 

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả nước.
 

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Kết hợp thi tuyển và xét tuyển; 
 
DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Sư phạm Tiếng Anh.
Cao đẳng
51140231 21 9 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Giáo dục Mầm non.
Cao đẳng
51140201 35 15 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát
Giáo dục Tiểu học.
Cao đẳng
51140202 21 9 Toán, Vật Lý, Hóa học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát
 

2.5.1. Đối với phương thức 1Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Thí sinh có điểm thi kỳ thi THPT quốc gia các năm 2015, 2016 và 2017 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đạo tạo quy định.

2.5.2. Đối với phương thức 2Sử dụng kết quả học tập 3 năm ở THPT

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

+ Đối với bậc đại học, điểm trung bình chung của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10); riêng ngành Giáo dục thể chất, các môn học được tính gồm 2 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển và điểm thi năng khiếu.

+ Đối với bậc cao đẳng, tốt nghiệp THPT.

 
 

2.6.1. Ký hiệu trườngHDT

2.6.2. Ngành, mã số ngành, tổ hợp môn xét tuyển

TT

Ngành

Mã số ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Ghi chú

I

Đại học

 

 

 

1

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Sử-Địa

2. Văn-Lý-Địa

3. Văn-Toán- Địa

 

2

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Lý-Sinh

 

3

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Lý-Sinh

 

4

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Lý-Sinh

 

5

Công nghệ thông tin

52480201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-T.Anh

4. Toán-KHTN-T.Anh

 

6

Nông học (định hướng công nghệ cao)

52620109

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

 

7

Bảo vệ thực vật

52620112

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

 

8

Lâm nghiệp

52620201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

 

9

Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)

52620105

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

 

10

Nuôi trồng thủy sản

52620301

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

 

11

Kinh doanh nông nghiệp

52620114

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-Lý

4. Văn- Toán-Hóa 

 

12

Kế toán

52340301

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-Lý

4. Văn- Toán-Hóa 

 

13

Quản trị kinh doanh

52340101

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-Lý

4. Văn- Toán-Hóa 

 

14

Tài chính-Ngân hàng

52340201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-Lý

4. Văn- Toán-Hóa 

 

15

Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)

52310301

1. Văn-Sử-Địa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-GD công dân

4. Văn-Sử-GD công dân

 

16

Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn)

52220113

1. Văn-Sử-Địa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-GD công dân

4. Văn-Sử-GD công dân

 

17

Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)

52310401

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Sử-Địa

3. Văn-Toán- T.Anh

4. Văn-Toán-GD công dân

 

18

Luật

52380101

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Sử-Địa

3. Văn-Toán- T.Anh

4. Văn-Toán-GD công dân

 

19

Sư phạm Toán học

52140209

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Lý-Sinh

4. Toán-Hóa-T.Anh

 

20

Sư phạm Vật lí

52140211

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Lý-Sinh

4. Toán-Lý-Văn

 

21

Sư phạm Hóa học

52140212

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

3. Toán-Hóa-T.Anh

 

22

Sư phạm Sinh học

52140213

1. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-T.Anh

3. Toán-Sinh-Văn

 

23

Sư phạm Ngữ văn

52140217

1. Văn-Sử-Địa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-Sử

4. Văn-Toán-Địa

 

24

Sư phạm Lịch sử

52140218

1. Văn-Sử-Địa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Hóa-Sử

4. Văn-Sinh-Sử

 

25

Sư phạm Địa lí

52140219

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Sử-Địa

3. Văn-Toán-Địa

4. Văn-Địa-GD công dân

 

26

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

1. Toán-Lý-T.Anh

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Toán-KHTN-T.Anh

4. Toán-KHXH-T.Anh

 

27

Giáo dục Tiểu học

52140202

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Sử-Địa

3. Văn-Toán-T.Anh

3. Toán-Văn-Năng khiếu

 (Đọc, kể diễn cảm và Hát)

 

28

Giáo dục Mầm non

52140201

Toán-Văn-Năng khiếu

 (Đọc, kể diễn cảm và Hát)

 

29

Giáo dục thể chất

52140206

Toán-Sinh-Năng khiếu (Bật xa tại chỗ và chạy 100m)

 

30

Kinh tế

52310101

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

2. Ngữ văn, Toán, Vật lí

3. Ngữ văn, Toán, Hóa học

4. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

II

Cao đẳng

 

 

 

1

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán-Văn-Năng khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát)

 

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Văn-T.Anh

3. Toán-Văn-Năng khiếu

 (Đọc, kể diễn cảm và Hát)

 

3

SP Tiếng Anh

51140231

1. Toán-Lý-T.Anh

2. Toán-Văn-T.Anh

 

2.6.3. Một số điều kiện khác sử dụng trong xét tuyển

Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn (môn thi hoặc môn học) của từng tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.

- Đối với những thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, nhà trường ưu tiên xét tuyển thí sinh có điểm thi THPT quốc gia hoặc điểm học tập 3 năm ở THPT theo thứ tự ưu tiên: Điểm môn Toán, điểm môn Ngữ văn cao hơn phù hợp với ngành tuyển.

 
 

2.7.1. Đối với phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia

2.7.1.1. Đăng ký xét tuyển

a) Thời gian: Theo kế hoạch, lịch trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo (có thông báo cụ thể).

b) Hình thức: Thí sinh điền đầy đủ thông tin vào Phiếu ĐKXT (theo mẫu do Bộ GD&ĐT quy định);

- Đối với xét tuyển đợt 1, nộp phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia qua Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Đối với xét tuyển đợt bổ sung, thí sinh ĐKXT qua bưu điện, trực tuyến (online) hoặc trực tiếp tại trường,

Địa chỉ ĐKXT: Phòng Quản lý đào tạo - Trường Đại học Hồng Đức, số 565-Quang Trung 3- Phường Đông Vệ - Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa.

2.7.1.2. Đăng ký và thi năng khiếu

a) Thời gian: Thí sinh đăng ký thi năng khiếu (Đọc kể diễn cảm và Hát; Bật xa tại chỗ và chạy 100m) từ ngày 02/5/2017 đến ngày 30/6/2017.

Các môn năng khiếu thi từ ngày 01-02/7/2017 (có thông báo cụ thể); khi cần thi năng khiếu bổ sung, nhà trường sẽ thông báo thời gian đăng ký và lịch thi trên các phương tiện thông tin đại chúng.

b) Hình thức: Thí sinh đăng ký và nộp lệ phí trực tiếp tại trường,

Địa chỉ ĐKDT: Phòng Quản lý đào tạo-Trường Đại học Hồng Đức, số 565-Quang Trung 3- Phường Đông Vệ-Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa.

2.7.1.3. Điều kiện xét tuyển/thi tuyển

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Thí sinh có điểm thi kỳ thi THPT quốc gia các năm 2015, 2016 và 2017 đạt ngưỡng đảm bảo chất đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định và mức điểm xét tuyển theo ngành do trường quy định.

- Đối với xét tuyển đào tạo liên thông: Thí sinh đã tốt nghiệp TCCN, CĐ có điểm thi THPT quốc gia các năm 2015, 2016 và 2017 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GD&ĐT công bố.

- Riêng ngành Giáo dục thể chất (D140206) tuyển sinh những thí sinh có ngoại hình cân đối, nam cao từ 1,65m, nữ cao từ 1,55m và điểm môn Năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10); ngành GD Mầm non, điểm môn Năng khiếu phải đạt từ 4,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

2.7.1.4. Ngành, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu

TT

Ngành

Mã số ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

(dự kiến)

I

Đại học

 

 

1468

1

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Sử-Địa

2. Văn-Lý-Địa

3. Văn-Toán- Địa

35

2

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Lý-Sinh

35

3

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Lý-Sinh

28

4

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Lý-Sinh

28

5

Công nghệ thông tin

52480201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-T.Anh

4. Toán-KHTN-T.Anh

42

6

Nông học (định hướng công nghệ cao)

52620109

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

35

7

Bảo vệ thực vật

52620112

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

35

8

Lâm nghiệp

52620201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

35

9

Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)

52620105

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

42

10

Nuôi trồng thủy sản

52620301

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

28

11

Kinh doanh nông nghiệp

52620114

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-Lý

4. Văn- Toán-Hóa 

35

12

Kế toán

52340301

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-Lý

4. Văn- Toán-Hóa 

130

13

Quản trị kinh doanh

52340101

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-Lý

4. Văn- Toán-Hóa 

63

14

Tài chính-Ngân hàng

52340201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-Lý

4. Văn- Toán-Hóa 

42

15

Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)

52310301

1. Văn-Sử-Địa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-GD công dân

4. Văn-Sử-GD công dân

35

16

Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn)

52220113

1. Văn-Sử-Địa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-GD công dân

4. Văn-Sử-GD công dân

35

17

Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)

52310401

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Sử-Địa

3. Văn-Toán- T.Anh

4. Văn-Toán-GD công dân

35

18

Luật

52380101

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Sử-Địa

3. Văn-Toán- T.Anh

4. Văn-Toán-GD công dân

90

19

Sư phạm Toán học

52140209

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Lý-Sinh

4. Toán-Hóa-T.Anh

50

20

Sư phạm Vật lí

52140211

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Lý-Sinh

4. Toán-Lý-Văn

40

21

Sư phạm Hóa học

52140212

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

3. Toán-Hóa-T.Anh

40

22

Sư phạm Sinh học

52140213

1. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-T.Anh

3. Toán-Sinh-Văn

40

23

Sư phạm Ngữ văn

52140217

1. Văn-Sử-Địa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-Sử

4. Văn-Toán-Địa

50

24

Sư phạm Lịch sử

52140218

1. Văn-Sử-Địa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Hóa-Sử

4. Văn-Sinh-Sử

40

25

Sư phạm Địa lí

52140219

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Sử-Địa

3. Văn-Toán-Địa

4. Văn-Địa-GD công dân

40

26

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

1. Toán-Lý-T.Anh

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Toán-KHTN-T.Anh

4. Toán-KHXH-T.Anh

70

27

Giáo dục Tiểu học

52140202

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Sử-Địa

3. Văn-Toán-T.Anh

3. Toán-Văn-Năng khiếu

 (Đọc, kể diễn cảm và Hát)

100

28

Giáo dục Mầm non

52140201

Toán-Văn-Năng khiếu

 (Đọc, kể diễn cảm và Hát)

120

29

Giáo dục thể chất

52140206

Toán-Sinh-Năng khiếu (Bật xa tại chỗ và chạy 100m)

28

30

Kinh tế

52310101

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

2. Ngữ văn, Toán, Vật lí

3. Ngữ văn, Toán, Hóa học

4. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

60

II

Cao đẳng

 

 

168

1

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán-Văn-Năng khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát)

35

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Văn-T.Anh

3. Toán-Văn-Năng khiếu

 (Đọc, kể diễn cảm và Hát)

21

3

SP Tiếng Anh

51140231

1. Toán-Lý-T.Anh

2. Toán-Văn-T.Anh

21

2.7.2. Đối với phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập 3 năm ở THPT

2.7.2.1. Đăng ký xét tuyển

a) Thời gian: ĐKXT từ ngày 01/6/2017 kết thúc từng đợt theo lịch trình tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của trường.

b) Hình thức:

- Hồ sơ ĐKXT gồm:

+ Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu);

+ Bản sao học bạ trung học phổ thông;

+ Bản sao bằng tốt nghiệp đối với thí sinh TN trước năm 2017;

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

+ 01 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ;

- Thí sinh có thể nộp chuyển phát hoặc trực tiếp tại trường, theo địa chỉ ĐKXT: Phòng Quản lý đào tạo-Trường Đại học Hồng Đức, số 565-Quang Trung 3-Phường Đông Vệ-Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa.

2.7.2.2. Đăng ký và thi năng khiếu

a) Thời gian: Thí sinh đăng ký thi năng khiếu (Đọc kể diễn cảm và Hát; Bật xa tại chỗ và chạy 100m) từ ngày 02/5/2017 đến ngày 30/6/2017.

Các môn năng khiếu thi từ ngày 01-02/7/2017 (có thông báo cụ thể); khi cần thi năng khiếu bổ sung, nhà trường sẽ thông báo thời gian đăng ký và lịch thi trên các phương tiện thông tin đại chúng.

b) Hình thức: Thí sinh đăng ký và nộp lệ phí trực tiếp tại trường,

Địa chỉ ĐKDT: Phòng Quản lý đào tạo - Trường Đại học Hồng Đức, số 565-Quang Trung 3-  Phường Đông Vệ - Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa.

2.7.2.3. Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định;

Riêng ngành Giáo dục thể chất (D140206) tuyển sinh những thí sinh có ngoại hình cân đối, nam cao từ 1,65m, nữ cao từ 1,55m và điểm môn Năng khiếu đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

2.7.2.4. Ngành, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu

TT

Ngành

Mã số ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

(dự kiến)

I

Đại học

 

 

282

1

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Sử-Địa

2. Văn-Lý-Địa

3. Văn-Toán- Địa

15

2

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Lý-Sinh

15

3

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Lý-Sinh

12

4

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-Sinh

4. Toán-Lý-Sinh

12

5

Công nghệ thông tin

52480201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-T.Anh

3. Toán-Hóa-T.Anh

4. Toán-KHTN-T.Anh

18

6

Nông học (định hướng công nghệ cao)

52620109

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

15

7

Bảo vệ thực vật

52620112

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

15

8

Lâm nghiệp

52620201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

15

9

Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)

52620105

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

18

10

Nuôi trồng thủy sản

52620301

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Hóa-Sinh

2. Toán-Sinh-Văn

4. Toán-Sinh-T.Anh

12

11

Kinh doanh nông nghiệp

52620114

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-Lý

4. Văn- Toán-Hóa 

15

12

Quản trị kinh doanh

52340101

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-Lý

4. Văn- Toán-Hóa 

27

13

Tài chính-Ngân hàng

52340201

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-Lý

4. Văn- Toán-Hóa 

18

14

Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)

52310301

1. Văn-Sử-Địa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-GD công dân

4. Văn-Sử-GD công dân

15

15

Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn)

52220113

1. Văn-Sử-Địa

2. Văn-Toán-T.Anh

3. Văn-Toán-GD công dân

4. Văn-Sử-GD công dân

15

16

Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)

52310401

1. Toán-Lý-Hóa

2. Văn-Sử-Địa

3. Văn-Toán- T.Anh

4. Văn-Toán-GD công dân

15

17

Giáo dục thể chất

52140206

Toán-Sinh-Năng khiếu (Bật xa tại chỗ và chạy 100m)

12

18

Kinh tế

52310101

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

2. Ngữ văn, Toán, Vật lí

3. Ngữ văn, Toán, Hóa học

4. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

60

II

Cao đẳng

 

 

72

1

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán-Văn-Năng khiếu (Đọc, kể diễn cảm và Hát)

15

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Văn-T.Anh

3. Toán-Văn-Năng khiếu

 (Đọc, kể diễn cảm và Hát)

9

3

SP Tiếng Anh

51140231

1. Toán-Lý-T.Anh

2. Toán-Văn-T.Anh

9

 
 

Thực hiện đúng quy định của Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng sư phạm do Bộ GD&ĐT ban hành: Đối với các trường hợp tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng và cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng của thí sinh thuộc diện ưu tiên (khu vực, đối tượng) vào tổng điểm chung để xét tuyển.

 
 

- Lệ phí ĐKXT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT;

- Lệ phí đăng ký dự thi năng khiếu: 300.000 đ/thí sinh.

 
 

Mức thu học phí thực hiện theo Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về Quy định mức thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục, đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa từ năm học 2016-2017 đến năm 2020-2021, như sau:

Đơn vị tính: nghìn đồng/sinh viên/tháng

Năm học

Khối ngành/chuyên ngành đào tạo

Mức thu học phí

2017-2018

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

520

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

610

2018-2019

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

565

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

670

2019-2020

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

625

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

740

2020-2021

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

685

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

820

Khối ngành đào tạo giáo viên không thu học phí.

 
 

Nguồn tin THAM CHIẾU