Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Sài Gòn - SGD

Đã có Dự thảo dự kiến kế hoạch tuyển sinh 2020

Thông tin tuyển sinh được trường cung cấp dưới dạng văn bản PDF

Đề án tuyển sinh dự kiến năm 2020 Trường đại học Sài Gòn

Xem tại đây 

https://drive.google.com/file/d/1MdUSDBKGN4U5wZ2uGTm2lrpTIUK7wFbv/view

_

Nguồn tham chiếu: http://tuyensinh.sgu.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2020-du-kien.html

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường SGD

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
a. Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp;
b. Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
- Xét tuyển từ kết quả thi THPT quốc gia năm 2019; không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ theo quy định tại Quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để xét tuyển.
- Trường sẽ tổ chức thi các môn năng khiếu cho các ngành: Thanh nhạc, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Mầm non.

DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Quản lý giáo dục714011440Ngữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Giáo dục Mầm non
Trường tổ chức thi các môn năng khiếu của ngành Giáo dục Mầm non theo lịch riêng. Thí sinh theo dõi lịch ôn tập, lịch thi các môn năng khiếu tại website http://daotao.sgu.edu.vn/tuyensinh.
7140201150Ngữ văn, Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc
Giáo dục Tiểu học7140202150Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Giáo dục Chính trị714020520Ngữ văn, Toán, Lịch sửNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Sư phạm Toán học714020960Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToán
Sư phạm Vật lý714021130Toán, Vật lí, Hóa học
Sư phạm Hoá học714021230Toán, Vật lí, Hóa họcHóa
Sư phạm Sinh học714021340Toán, Hóa học, Sinh họcSinh học
Sư phạm Ngữ văn714021745Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn
Sư phạm Lịch sử714021840Ngữ văn, Lịch sử, Địa líLịch sử
Sư phạm Địa lý714021930Ngữ văn, Lịch sử, Địa líĐịa líNgữ văn, Toán, Địa líĐịa lí
Sư phạm Âm nhạc
Trường tổ chức thi các môn năng khiếu của ngành Sư phạm Âm nhạc theo lịch riêng. Thí sinh theo dõi lịch ôn tập, lịch thi các môn năng khiếu tại website http://daotao.sgu.edu.vn/tuyensinh.
714022140Ngữ văn, Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu
Sư phạm Mỹ thuật
Trường tổ chức thi các môn năng khiếu của ngành Sư phạm Mỹ thuật theo lịch riêng. Thí sinh theo dõi lịch ôn tập, lịch thi các môn năng khiếu tại website http://daotao.sgu.edu.vn/tuyensinh.
714022230Ngữ văn, Hình họa, Trang trí
Sư phạm Tiếng Anh7140231150Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
Thanh nhạc
Trường tổ chức thi các môn năng khiếu của ngành Thanh nhạc theo lịch riêng. Thí sinh theo dõi lịch ôn tập, lịch thi các môn năng khiếu tại website http://daotao.sgu.edu.vn/tuyensinh.
721020510Ngữ văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc
Ngôn ngữ Anh7220201300Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
Tâm lý học7310401100Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quốc tế học7310601140Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
Việt Nam học7310630170Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Thông tin - thư viện732020160Ngữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh7340101370Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Kinh doanh quốc tế734012077Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Tài chính – Ngân hàng7340201400Ngữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Kế toán7340301400Ngữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Quản trị văn phòng734040688Ngữ văn, Toán, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn
Luật7380101120Ngữ văn, Toán, Lịch sửNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn
Khoa học môi trường744030180Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh học
Toán ứng dụng746011270Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật phần mềm748010355Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToán
Công nghệ thông tin7480201380Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToán
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)7480201CLC65Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030150Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030250Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật môi trường751040660Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh học
Kỹ thuật điện752020150Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020750Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh

Nguồn tin THAM CHIẾU