Điểm chuẩn 2018 Đại Học Nông Lâm TPHCM - NLS

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệpA00, A01, B00, D0817
27340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0118.5
37340301Kế toánA00, A01, D0118.25
47420201Công nghệ sinh họcA00, A02, B0019.15
57440212Bản đồ họcA00, A01, D0718
67440301Khoa học môi trườngA00, A01, B00, D0717
77480201Công nghệ thông tinA00, A01, D0718.15
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D0717.5
97510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A0, D0718
107510205Công nghệ kỹ thuật ÔtôA00, A01, D0719
117510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, D0717
127510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D0718.25
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D0717.5
147520320Kỳ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0717
157540101Công nghệ thực phẩmA00, 01, B00, D0818.75
167540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, B00, D07, D0817
177549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00, A01, B00, D0116
187620105Chăn nuôiA00, B00, D07, D0817
197620109Nông họcA00, B00, D0818
207620112Bảo vệ thực vậtA00, B00, D0818
217620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, D07, D0817
227620114Kinh doanh nông nghiệpA00, A01, D0116.5
237620116Phát triển nông thônA00, A01, D0116
247620201Lâm họcA00, B00, D01, D0816
257620211Quản lý tài nguyên rừngA00, B00, D01, D0816
267620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, D07, D0817
277640101Thú yA00, B00, D07, D0819.6
287220201Ngôn ngữ Anh (*)A01, D01, D14, D1520
297310101Kinh tếA00, A01, D0117.5
307850103Quản lý đất đaiA00, A01, A04, D0117
317540101TCông nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0818
327640101TThú yA00, B00, D07, D0819.6
33Chương trình đào tạo chất lượng cao---
347340101CQuản trị kinh doanhA00, A01 D0118
357510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khiA00, A01, D0717
367520320CKỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0717
377540101CCông nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0818
38Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế---
397340120QKinh doanhA00, A01, D0116.75
407340121QThương mạiA00, A01, D01, D0716.75
417420201Q (LKQT)Công nghệ sinh họcA00, A02, B0016
427620114Q (LKQT)Quản lý và kinh doanh nông nghiệpA00, A01, D0116
43PHÂN HiệU GIA LAI---
447340301Kế toánA00, A01, D0115
457540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0815
467620109Nông họcA00, B00, D0815
477620201Lâm họcA00, B00, D01, D0815
487640101Thú yA00, B00, D07, D0815
497850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0715
507850103Quản lý đất đaiA00, A01, A04, D0115
51PHÂN HIỆU NINH THUẬN---
527340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0115
537540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0815
547549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00, A01, B00, D0115
557620109Nông họcA00, B00, D0815
567620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, D07, D0815
577640101Thú yA00, B00, D07, D0815
587620105Chăn nuôiA00, B00, D07, D0815
597220201Ngôn ngừ Anh (*)A01, D01, D14, D1515

Đã có Điểm chuẩn 2019:
Điểm chuẩn 2019

NLS-trường đại học Nông Lâm TP.HCM

Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.HCM

Website chính: www.hcmuaf.edu.vn

Liên lạc: ĐT: (08) 38963350

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
NLS-trường đại học Nông Lâm TP.HCM