Điểm chuẩn 2019 Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam - THU
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7720301 | Điều dưỡng | A00, A01, B00, D08 | 18 | |
2 | 7720399 | Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả | A00, A01, B00, D08 | 18 | |
3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00, A01, B00, D08 | 18 | |
4 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00, A01, B00, D08 | 18 | |
5 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00, A01, B00, D08 | 18 |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.
Thông tin Điểm chuẩn 2023:
Điểm chuẩn theo ngành nghề 2023
Điểm chuẩn theo trường 2023
Lưu ý: không nhận được thông tin kết nối với trường.