Điểm chuẩn 2021 - DDF - Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01 27.45
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01; D03; D10; D15 21
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung D01; D03; D10; D15 25.6
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D10; D15 25.58
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D10; D14 18.58
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D10; D15 22.34
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D45; D15 25.83
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D10 25.5
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2; D10; D14 26.55
10 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01; D15; D10; D14 22.51
11 7310601 Quốc tế học D01; D09; D10; D14 24
12 7310608 Đông phương học D01; D06; D09; D14; D10 23.91
13 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) D01; A01; D10; D15 24.44
14 7310601CLC Quốc tế học (Chất lượng cao) D01; D09; D10; D14 23.44
15 7220209CLC Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) D01; D06; D10 24.8
16 7220210CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) D01; DD2; D10; D14 25.83
17 7220204CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) D01; D04; D45; D15 25.45
18 7310608CLC Đông phương học (Chất lượng cao) D01; D06; D09; D14; D10 21.68

DDF-Trường đại học Ngoại Ngữ (ĐH Đà Nẵng)

Địa chỉ: Số 41 Lê Duẩn, TP Đà Nẵng

Website chính: www.udn.vn

Liên lạc: ĐT: (0511)3822041

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
DDF-Trường đại học Ngoại Ngữ (ĐH Đà Nẵng)