Điểm chuẩn 2021 - THV - Đại Học Hùng Vương

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08 19
2 7340301 Kế toán A00; A01; A09; D01 17
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A09; D01 17
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A09; D01 17
5 7310101 Kinh tế A00; A01; A09; D01 17
6 7810101 Du lịch C00; C20; D01; D15 17
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D15 17
8 7760101 Công tác Xã hội C00; C20; D01; D15 17
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D11; D14; D15 19
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15 19
11 7620110 Khoa học Cây trồng A00; B00; D07; D08 17
12 7620105 Chăn nuôi A00; B00; D07; D08 17
13 7640101 Thú y A00; B00; D07; D08 17
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 16
15 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01 16
16 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; B00; D01 16
17 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C19; D01 26
18 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M07; M01; M09 32 Năng khiếu nhân 2
19 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T02; T05; T07 32 Năng khiếu nhân 2
20 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 32 Năng khiếu nhân 2
21 7140222 Sư phạm Mỹ thuật V00; V01; V02; V03 32 Năng khiếu nhân 2
22 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01; D84 24
23 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A10 24
24 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 24
25 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; D08 24
26 7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00; C19; D14; C20 25.75
27 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C19; D14 25.75
28 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; C20; D15 20
29 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D14; D11 24.75

THV - Đại học HÙNG VƯƠNG

Địa chỉ: P. Nông Trang, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Website chính: www.hvu.edu.vn

Liên lạc: ĐT: (0210) 3993.369; Fax: 0210.3993468

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
THV - Đại học HÙNG VƯƠNG