Điểm chuẩn năm 2024 - CSS - Trường đại học Cảnh Sát Nhân Dân

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0122.54Nữ, vùng 5, bài thi CA1
27860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0123.48Nữ, vùng 5, bài thi CA2
37860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0119.63Nam, vùng 6, bài thi CA1; Tiêu chí phụ với TS có điểm xét tuyển: 19.63: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỷ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá BCA (tỷ lệ 60%) làm tròn đến 02 chữ số thập phân:19.38, điểm bài thi đánh giá của BCA: 52.00.
47860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0119.8Nam, vùng 8, bài thi CA2
57860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0119.34Nam, vùng 6, bài thi CA2
67860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0116.87Nữ, vùng 8, bài thi CA2
77860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0122.03Nữ, vùng 6, bài thi CA1
87860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0120.15Nam, vùng 4, bài thi CA1; Tiêu chí phụ với TS có điểm xét tuyển 20.15: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỷ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá của BCA (tỷ lệ 60%) làm tròn đến 02 chữ số thập phân: 19.65; điểm bài thi đánh giá của BCA: 53.50.
97860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0121.91Nữ, vùng 6, bài thi CA2
107860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0120.39Nam, vùng 4, bài thi CA2
117860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0120.71Nam, vùng 7, bài thi CA1
127860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0123.19Nữ, vùng 4, bài thi CA1
137860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0121.09Nam, vùng 7, bài thi CA2
147860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0122.76Nữ, vùng 4, bài thi CA2
157860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0122.92Nữ, vùng 7, bài thi CA1
167860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0120.33Nam, vùng 5, bài thi CA1
177860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0122.92Nữ, vùng 7, bài thi CA2; Tiêu chí phụ với TS có điểm xét tuyển: 22.92: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỷ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá của BCA (chiếm tỷ lệ 60%) làm tròn đến 02 chữ số thập phân: 20.67.
187860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0119.9Nam, vùng 5, bài thi CA2
197860100Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sátA00; A01; C03; D0118.34Nam, vùng 8, bài thi CA1

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.

Trường thuộc nhóm trường CÔNG AN
logo của trường CSS - Trường đại học Cảnh Sát Nhân Dân

CSS - Trường đại học Cảnh Sát Nhân Dân

Địa chỉ: CS1: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh
CS2: 179A, đường Kha Vạn Cân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Website chính: https://dhcsnd.edu.vn/

Liên lạc: ĐT: 08.38960081

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
CSS - Trường đại học Cảnh Sát Nhân Dân