Điểm chuẩn năm 2024 - DBG - Trường đại học nông lâm Bắc Giang

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA00; D01; D14; D1515
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D1515
37310101Kinh tếA00; A01; D01; C2015
47340122Thương mại điện tửA00; B00; D01; C2015
57340301Kế toánA00; A01; D01; C2015
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0715
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D0115
87540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0115
97620101Nông nghiệpA00; A01; B00; D0115
107620105Chăn nuôiA00; A01; B00; D0115
117620110Khoa học cây trồngA00; A01; B00; D0115
127620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; D0115
137620211Quản lý tài nguyên rừngA00; A01; B00; D0115
147640101Thú yA00; A01; B00; D0115
157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; B00; D01; C2015
167850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA01; B00; D01; C2015
177850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
27220201Ngôn ngữ AnhA00; D01; D14; D156Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D156Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
57310101Kinh tếA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
67310101Kinh tếA00; A01; D01; C206Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
77340122Thương mại điện tửA00; B00; D01; C206Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
87340122Thương mại điện tửA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
97340301Kế toánA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
107340301Kế toánA00; A01; D01; C206Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D076Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D016Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
157520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D016Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
167520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
177540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
187540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D016Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
197620101Nông nghiệpA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
207620101Nông nghiệpA00; A01; B00; D016Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
217620105Chăn nuôiA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
227620105Chăn nuôiA00; A01; B00; D016Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
237620110Khoa học cây trồngA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
247620110Khoa học cây trồngA00; A01; B00; D016Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
257620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
267620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; D016Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
277620211Quản lý tài nguyên rừngA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
287620211Quản lý tài nguyên rừngA00; A01; B00; D016Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
297640101Thú yA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
307640101Thú yA00; A01; B00; D016Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
317810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; B00; D01; C206Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
327810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
337850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
347850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA01; B00; D01; C206Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
357850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
367850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D016Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.

DBG - Trường đại học nông lâm Bắc Giang

Địa chỉ: Phường Bích Động - Thị Xã Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang

Website chính: https://www.bafu.edu.vn

Liên lạc: Điện thoại: 0204.674523; Hotline: 0983674387; 0982689988.
Điện thoại: 02043.874.265 Fax: 02043.874.604

Email: [email protected]

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
DBG - Trường đại học nông lâm Bắc Giang