Điểm chuẩn năm 2024 - DCD - Trường đại học công nghệ Đồng NaiI(*)

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; D01; D1515
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6615
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; A07; D14; D1515
47310608Đông phương họcC00; A07; D14; D1515
57320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D6615
67340101Quản trị kinh doanhA00; A07; C00; D0115
77340201Tài chính - ngân hàngA00; A07; C00; D0115
87340301Kế toánA00; A07; C00; D0115
97420201Công nghệ sinh họcA00; A07; B00; B0415
107480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A10; D0115
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; A10; D0115
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; A1015
137510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; A04; A1015
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A04; A1015
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A04; A1015
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A07; B00; B0415
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A07; B00; B0415
187540101Công nghệ thực phẩmA00; A07; B00; B0415
197720301Điều dưỡngA00; B00; C08; D0719
207720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C08; D0719
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A07; C00; D0115
227810201Quản trị khách sạnA00; A07; C00; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaA01; C00; D01; D1518
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6618
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; A07; D14; D1518
47310608Đông phương họcC00; A07; D14; D1518
57320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D6618
67340101Quản trị kinh doanhA00; A07; C00; D0118
77340201Tài chính - ngân hàngA00; A07; C00; D0118
87340301Kế toánA00; A07; C00; D0118
97420201Công nghệ sinh họcA00; A07; B00; B0418
107480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A10; D0118
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; A10; D0118
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; A1018
137510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; A04; A1018
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A04; A1018
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A04; A1018
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A07; B00; B0418
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A07; B00; B0418
187540101Công nghệ thực phẩmA00; A07; B00; B0418
197720301Điều dưỡngA00; B00; C08; D0719.5 HL lớp 12 loại Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6.5đ
207720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C08; D0719.5 HL lớp 12 loại Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6.5đ
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A07; C00; D0118
227810201Quản trị khách sạnA00; A07; C00; D0118

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.

DCD - Trường đại học công nghệ Đồng NaiI(*)

Địa chỉ: 206, Đường Nguyễn Khuyến, Khu phố 5, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai

Website chính: https://dntu.edu.vn/

Liên lạc: ĐT: (0613) 998285.

Loại hình trườngTrường NGOÀI Công lập

Xem trang tổng hợp của trường
DCD - Trường đại học công nghệ Đồng NaiI(*)