Điểm chuẩn năm 2024 - DDB - Trường đại học Thành Đông (*)

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; D14; D1514
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; C00; D14; D1514
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; C00; D14; D1514
47310205Quản lý nhà nướcA00; A01; C00; D0114
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; D0114
67340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; D0114
77340201Tài chính ngân hàngA00; A01; A07; D0114
87340301Kế toánA00; A01; A07; D0114
97380101LuậtA00; A01; C00; D0114
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0114
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; D0814
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D07; D0814
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; D0814
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; D0814
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0114
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D0814
177720115Y học cổ truyềnA00; A02; B0021
187720201Dược họcA00; A02; B0021
197720301Điều dưỡngA00; A02; B0019
207720401Dinh dưỡngA00; A02; B0019
217720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; B0019
227720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A02; B0019
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0114
247810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0114
257850103Quản lý đất đaiA00; B00; D01; A0414
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; D14; D1518
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; C00; D14; D1518
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; C00; D14; D1518
47310205Quản lý nhà nướcA00; A01; C00; D0118
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; D0118
67340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; D0118
77340201Tài chính ngân hàngA00; A01; A07; D0118
87340301Kế toánA00; A01; A07; D0118
97380101LuậtA00; A01; C00; D0118
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0118
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; D0818
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D07; D0818
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; D0818
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; D0818
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0118
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D0818
177720115Y học cổ truyềnA00; A02; B0024HL giỏi
187720201Dược họcA00; A02; B0024HL giỏi
197720301Điều dưỡngA00; A02; B0019.5HL khá
207720401Dinh dưỡngA00; A02; B0019.5HL khá
217720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; B0019.5HL Khá
227720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A02; B0019.5HL Khá
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0118
247810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0118
257850103Quản lý đất đaiA00; B00; D01; A0418

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.

DDB - Trường đại học Thành Đông (*)

Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, P. Tứ Minh, TP Hải Dương

Website chính: https://thanhdong.edu.vn/

Liên lạc: ĐT: 03203 680 186

Loại hình trườngTrường NGOÀI Công lập

Xem trang tổng hợp của trường
DDB - Trường đại học Thành Đông (*)