Điểm chuẩn năm 2024 - DKT - Đại học Hải Dương
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | C00; C19; C20; D01 | 21 | |
2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) | C00; C19; C20; D01 | 26.4 | |
3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 26.5 | |
4 | 7140205 | Sư phạm Giáo dục Chính trị | D01; C00; C14; C20 | 24.15 | |
5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; D01 | 25.11 | |
6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01 | 20.7 | |
7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00; C03; D01; D14 | 26.62 | |
8 | 7140218 | Sư phạm Lịch Sử | C00; C03; D14 | 26.35 | |
9 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | D01; C00; C20; C04 | 26.85 | |
10 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | D01; D14; D15 | 25.25 | |
11 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; D01 | 23.7 | |
12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; A01 | 15 | |
13 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 15 | |
14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 15 | |
15 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 15 | |
16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 15 | |
17 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 15 | |
18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 15 | |
20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01 | 15 | |
21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01 | 15 | |
22 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | B03; C00; D01 | 15 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | C00; C19; C20; D01 | 25.05 | |
2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) | C00; C19; C20; D01 | 27.4 | |
3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 28.3 | |
4 | 7140205 | Sư phạm Giáo dục Chính trị | D01; C00; C14; C20 | 26.7 | |
5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; D01 | 28.6 | |
6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01 | 26 | |
7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00; C03; D01; D14 | 27.85 | |
8 | 7140218 | Sư phạm Lịch Sử | C00; C03; D14 | 27.5 | |
9 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | D01; C00; C20; C04 | 27.35 | |
10 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | D01; D14; D15 | 27.5 | |
11 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; D01 | 27.75 | |
12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; A01 | 15.5 | |
13 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 15.5 | |
14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 15.5 | |
15 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 15.5 | |
16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 15.5 | |
17 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 15.5 | |
18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01; C00 | 15.5 | |
19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 15.5 | |
20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01 | 15.5 | |
21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01 | 15.5 | |
22 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | B03; C00; D01 | 15.5 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T03 | 18 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu |
2 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T03 | 18 | Học bạ THPT với năng khiếu |
3 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | D01; D14; D15 | 26.63 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCTA QT |
4 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | D01; D14; D15 | 26.63 | Học bạ THPT với CCTA QT |
5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; A01 | 23.75 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCTA QT |
6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; A01 | 23.75 | Học bạ THPT với CCTA QT |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.
Thông tin Điểm chuẩn 2023:
Điểm chuẩn theo ngành nghề 2023
Điểm chuẩn theo trường 2023
Địa chỉ: Khu Đô thị phía Nam - Thành phố Hải Dương (Xã Liên Hồng - TP.Hải Dương - Tỉnh Hải Dương)
Số 42 Nguyễn Thị Duệ - Phường Thanh Bình - Thành phố Hải Dương - Tỉnh Hải Dương
Đường Trần Ích Phát - Khu 8 - Phường Hải Tân - Thành phố Hải Dương - Tỉnh Hải Dương
Website chính: https://uhd.edu.vn/
Liên lạc: ĐT: (0320). 3866258; (0320). 3864455.
Fax: (0320).3861249
Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP