Điểm chuẩn năm 2024 - HCA - Học viện Chính trị Công an nhân dân
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A01; C00; C03; D01 | 23.49 | Nam, phía Bắc (Mã bài thi CA2) |
2 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A01; C00; C03; D01 | 22.68 | Nam, phía Nam (Mã bài thi CA2) |
3 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A01; C00; C03; D01 | 25.52 | Nữ, phía Bắc (Mã bài thi CA2) |
4 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A01; C00; C03; D01 | 19.97 | Nam, phía Bắc (Mã bài thi CA1) |
5 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A01; C00; C03; D01 | 21.02 | Nam, phía Nam (Mã bài thi CA1) |
6 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A01; C00; C03; D01 | 20.81 | Nữ, phía Bắc (Mã bài thi CA1) |
7 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A01; C00; C03; D01 | 23.96 | Nữ, phía Nam (Mã bài thi CA2) |
8 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A01; C00; C03; D01 | 16.36 | Nữ, phía Nam (Mã bài thi CA1) |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.
Thông tin Điểm chuẩn 2023:
Điểm chuẩn theo ngành nghề 2023
Điểm chuẩn theo trường 2023
HCA - Học viện Chính trị Công an nhân dân
Địa chỉ: Số 29 phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Liên lạc: ĐT: 0438386977
Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP
Xem trang tổng hợp của trường
HCA - Học viện Chính trị Công an nhân dân