Điểm chuẩn năm 2024 - HHA - Đại học hàng hải Việt Nam
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | A01; D01; D07; D15 | 23.5 | |
2 | A404 | Quản lý kinh doanh TMĐT | A01; D01; D07; D15 | 22.25 | |
3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | A01; D01; D07; D15 | 23 | |
4 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | A01; D01; D07; D15 | 24.25 | |
5 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
8 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | |
10 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
11 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
12 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
13 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
16 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | |
17 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
18 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 25 | |
19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 22.75 | |
21 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 24 | |
22 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính | A00; A01; C01; D01 | 23.25 | |
24 | D120 | Luật hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | |
27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
28 | D124 | Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) | A01; D01; D10; D14 | 31.75 | |
29 | D125 | Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) | A01; D01; D10; D14 | 32 | |
30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
31 | D127 | Kiến trúc & nội thất | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
32 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 22.25 | |
33 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
36 | D132 | Luật kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | A00; A01; C01; D01 | 25.5 | |
38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | A00; A01; C01; D01 | 25.75 | |
39 | D403 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | |
40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | |
41 | D407 | Logistics & chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 26.25 | |
42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
44 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
45 | H114 | Công nghệ thông tin (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
46 | H401 | Kinh tế vận tải biển (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
47 | H402 | Kinh tế ngoại thương (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 24 | |
48 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
49 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; D01 | 21 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | A01; D01; D07; D15 | 25 | Chương trình tiên tiến |
2 | A404 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A01; D01; D07; D15 | 24 | Chương trình tiên tiến |
3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | A01; D01; D07; D15 | 24 | Chương trình tiên tiến |
4 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | A01; D01; D07; D15 | 26.5 | Chương trình tiên tiến |
5 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; D01 | 25.75 | |
6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; D01 | 25 | |
7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
8 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 26.25 | |
9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 26.5 | |
10 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
11 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
12 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
13 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; D01 | 22.75 | |
15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
16 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
17 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
18 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 27.75 | |
19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 26 | |
21 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 26.5 | |
22 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 27.25 | |
23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính | A00; A01; C01; D01 | 26.75 | |
24 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; D01 | 26 | |
25 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 27 | |
26 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; D01 | 25.5 | |
27 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
28 | D127 | Kiến trúc & nội thất | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
29 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
30 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 27.25 | |
31 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 25.5 | |
32 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 25.25 | |
33 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
34 | H114 | Công nghệ thông tin (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 26 | |
35 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
36 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; D01 | 23 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | 18.5 | ||
2 | A404 | Quản lý kinh doanh TMĐT | 18 | ||
3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | 18.75 | ||
4 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | 20.5 | ||
5 | D101 | Điều khiển tàu biển | 17.5 | ||
6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | 16 | ||
7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | 16.5 | ||
8 | D104 | Điện tử viễn thông | 16.75 | ||
9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | 17.5 | ||
10 | D106 | Máy tàu thủy | 16 | ||
11 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | 16 | ||
12 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | 16 | ||
13 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | 17 | ||
14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | 16 | ||
15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | 16 | ||
16 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | 16 | ||
17 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | 16 | ||
18 | D114 | Công nghệ thông tin | 19 | ||
19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | 16 | ||
20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | 16 | ||
21 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | 17.25 | ||
22 | D118 | Công nghệ phần mềm | 17 | ||
23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính | 16.5 | ||
24 | D120 | Luật hàng hải | 18.5 | ||
25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | 16 | ||
26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | 17.75 | ||
27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | 17.25 | ||
28 | D124 | Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) | 20 | ||
29 | D125 | Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) | 20 | ||
30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | 16 | ||
31 | D127 | Kiến trúc & nội thất | 16 | ||
32 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | 16 | ||
33 | D129 | Quản lý hàng hải | 18.5 | ||
34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | 16 | ||
35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 16.5 | ||
36 | D132 | Luật kinh doanh | 17 | ||
37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | 20 | ||
38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | 20.25 | ||
39 | D403 | Quản trị kinh doanh | 17.75 | ||
40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | 18 | ||
41 | D407 | Logistics & chuỗi cung ứng | 21.25 | ||
42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | 18.75 | ||
43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | 17.5 | ||
44 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | 16.75 | ||
45 | H114 | Công nghệ thông tin (CLC) | 17 | ||
46 | H401 | Kinh tế vận tải biển (CLC) | 18 | ||
47 | H402 | Kinh tế ngoại thương (CLC) | 18.5 | ||
48 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | 16 | ||
49 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | 16 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | 18.5 | ||
2 | A404 | Quản lý kinh doanh TMĐT | 18 | ||
3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | 18.75 | ||
4 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | 20.5 | ||
5 | D101 | Điều khiển tàu biển | 17.5 | ||
6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | 16 | ||
7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | 16.5 | ||
8 | D104 | Điện tử viễn thông | 16.75 | ||
9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | 17.5 | ||
10 | D106 | Máy tàu thủy | 16 | ||
11 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | 16 | ||
12 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | 16 | ||
13 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | 17 | ||
14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | 16 | ||
15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | 16 | ||
16 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | 16 | ||
17 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | 16 | ||
18 | D114 | Công nghệ thông tin | 19 | ||
19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | 16 | ||
20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | 16 | ||
21 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | 17.25 | ||
22 | D118 | Công nghệ phần mềm | 17 | ||
23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính | 16.5 | ||
24 | D120 | Luật hàng hải | 18.5 | ||
25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | 16 | ||
26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | 17.75 | ||
27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | 17.25 | ||
28 | D124 | Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) | 20 | ||
29 | D125 | Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) | 20 | ||
30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | 16 | ||
31 | D127 | Kiến trúc & nội thất | 16 | ||
32 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | 16 | ||
33 | D129 | Quản lý hàng hải | 18.5 | ||
34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | 16 | ||
35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 16.5 | ||
36 | D132 | Luật kinh doanh | 17 | ||
37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | 20 | ||
38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | 20.25 | ||
39 | D403 | Quản trị kinh doanh | 17.75 | ||
40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | 18 | ||
41 | D407 | Logistics & chuỗi cung ứng | 21.25 | ||
42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | 18.75 | ||
43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | 17.5 | ||
44 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | 16.75 | ||
45 | H114 | Công nghệ thông tin (CLC) | 17 | ||
46 | H401 | Kinh tế vận tải biển (CLC) | 18 | ||
47 | H402 | Kinh tế ngoại thương (CLC) | 18.5 | ||
48 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | 16 | ||
49 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | 16 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | 18.5 | ||
2 | A404 | Quản lý kinh doanh TMĐT | 18 | ||
3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | 18.75 | ||
4 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | 20.5 | ||
5 | D101 | Điều khiển tàu biển | 17.5 | ||
6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | 16 | ||
7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | 16.5 | ||
8 | D104 | Điện tử viễn thông | 16.75 | ||
9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | 17.5 | ||
10 | D106 | Máy tàu thủy | 16 | ||
11 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | 16 | ||
12 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | 16 | ||
13 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | 17 | ||
14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | 16 | ||
15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | 16 | ||
16 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | 16 | ||
17 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | 16 | ||
18 | D114 | Công nghệ thông tin | 19 | ||
19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | 16 | ||
20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | 16 | ||
21 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | 17.25 | ||
22 | D118 | Công nghệ phần mềm | 17 | ||
23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính | 16.5 | ||
24 | D120 | Luật hàng hải | 18.5 | ||
25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | 16 | ||
26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | 17.75 | ||
27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | 17.25 | ||
28 | D124 | Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) | 20 | ||
29 | D125 | Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) | 20 | ||
30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | 16 | ||
31 | D127 | Kiến trúc & nội thất | 16 | ||
32 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | 16 | ||
33 | D129 | Quản lý hàng hải | 18.5 | ||
34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | 16 | ||
35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 16.5 | ||
36 | D132 | Luật kinh doanh | 17 | ||
37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | 20 | ||
38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | 20.25 | ||
39 | D403 | Quản trị kinh doanh | 17.75 | ||
40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | 18 | ||
41 | D407 | Logistics & chuỗi cung ứng | 21.25 | ||
42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | 18.75 | ||
43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | 17.5 | ||
44 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | 16.75 | ||
45 | H114 | Công nghệ thông tin (CLC) | 17 | ||
46 | H401 | Kinh tế vận tải biển (CLC) | 18 | ||
47 | H402 | Kinh tế ngoại thương (CLC) | 18.5 | ||
48 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | 16 | ||
49 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | 16 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | A01; D01; D07; D15 | 23 | |
2 | A404 | Quản lý kinh doanh TMĐT | A01; D01; D07; D15 | 22 | |
3 | A408 | Kinh tế Hàng hải | A01; D01; D07; D15 | 22.5 | |
4 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | A01; D01; D07; D15 | 24 | |
5 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
7 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
8 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
9 | D105 | Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 24 | |
10 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
11 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
12 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
13 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
14 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
15 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
16 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
17 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
18 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | |
19 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
20 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
21 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
22 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 24 | |
23 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
24 | D120 | Luật hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
25 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
26 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
27 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
28 | D124 | Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) | A01, D01 D10, D14 | 31.5 | |
29 | D125 | Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) | A01, D01 D10, D14 | 31 | |
30 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
31 | D127 | Kiến trúc & nội thất | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
32 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
33 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
34 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
35 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
36 | D132 | Luật kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 22.75 | |
37 | D401 | Kinh tế vận tải biển | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
38 | D402 | Kinh tế ngoại thương | A00; A01; C01; D01 | 25.25 | |
39 | D403 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
40 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
41 | D407 | Logistics & chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 25.75 | |
42 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | |
43 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
44 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
45 | H114 | Công nghệ thông tin (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
46 | H401 | Kinh tế vận tải biển (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
47 | H402 | Kinh tế ngoại thương (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
48 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | |
49 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; D01 | 20 |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.
Thông tin Điểm chuẩn 2023:
Điểm chuẩn theo ngành nghề 2023
Điểm chuẩn theo trường 2023
HHA - Đại học hàng hải Việt Nam
Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, TP Hải Phòng
Website chính: https://vimaru.edu.vn
Liên lạc: Tel: (84.31.) 3735 931 / 3829 109
031.3735.138/3729690/3851657;
Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP
Xem trang tổng hợp của trường
HHA - Đại học hàng hải Việt Nam