Điểm chuẩn năm 2024 - HUI-Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; C01; D90 21.25  
2 7220201 Ngôn ngữ anh D01; D14; D15; D96 23  
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; C01; D01; D96 24.25  
4 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; C01; D01; D96 22 CT tăng cường tiếng Anh
5 7340115 Marketing A01; C01; D01; D96 25.25  
6 7340115C Marketing A01; C01; D01; D96 22.5 CT tăng cường tiếng Anh
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 26  
8 7340120C Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 23 CT tăng cường tiếng Anh
9 7340122 Thương mại điện tử A01; C01; D01; D90 24.5  
10 7340122C Thương mại điện tử A01; C01; D01; D96 21.5 CT tăng cường tiếng Anh
11 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính A00; A01; D01; D96 24  
12 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính A00; A01; D01; D96 21.5 CT tăng cường tiếng Anh
13 7340301 Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế A00; A01; D01; D96 23  
14 7340301C Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế A00; A01; D01; D96 21 CT tăng cường tiếng Anh
15 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) A00; A01; D01; D96 21 CT tăng cường tiếng Anh
16 7340302 Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh. A00; A01; D01; D96 23  
17 7340302C Kiếm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh. A00; A01; D01; D96 21 CT tăng cường tiếng Anh
18 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) A00; A01; D01; D96 21 CT tăng cường tiếng Anh
19 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D96 26  
20 7380107C Luật kinh tế A00; C00; D01; D96 23.5 CT tăng cường tiếng Anh
21 7380108 Luật quốc tế A00; C00; D01; D96 24.5  
22 7380108C Luật quốc tế A00; C00; D01; D96 22.5 CT tăng cường tiếng Anh
23 7420201 Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ A00; B00; D07; D90 22.25  
24 7420201C Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ A00; B00; D07; D90 18 CT tăng cường tiếng Anh
25 7460108 Chuyên ngành Khoa học dữ liệu thuộc ngành Khoa học máy tính A00; A01; C01; D90 23.5  
26 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch A00; A01; C01; D90 24  
27 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch A00; A01; C01; D90 22 CT tăng cường tiếng Anh
28 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững A00; A01; C01; D90 23.5  
29 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. A00; A01; D01; D90 22 CT tăng cường tiếng Anh
30 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 23.5  
31 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 22 CT tăng cường tiếng Anh
32 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 22.75  
33 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 20.75 CT tăng cường tiếng Anh
34 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 24.25  
35 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 22 CT tăng cường tiếng Anh
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; D90 24  
37 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; D90 23 CT tăng cường tiếng Anh
38 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; D90 21.5  
39 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; D90 18 CT tăng cường tiếng Anh
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; D90 23.5  
41 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử gồm 02 chuyền ngành: Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; D90 20 CT tăng cường tiếng Anh
42 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; D90 23  
43 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D90 20 CT tăng cường tiếng Anh
44 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; D90 24.5  
45 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; D90 22 CT tăng cường tiếng Anh
46 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; D07; C02 20.5  
47 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; D07; C02 18 CT tăng cường tiếng Anh
48 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D90 19  
49 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 20  
50 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 18 CT tăng cường tiếng Anh
51 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; D07; D90 19  
52 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D90 19  
53 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D90 19  
54 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D90 19  
55 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D90 19  
56 7720201 Dược học A00; B00; D07; C08 23  
57 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; D07; D90 19  
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C01; D01; D96 22.5  
59 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C01; D01; D96 19 CT tăng cường tiếng Anh
60 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C02; D90; D96 19  
61 7850103 Ngành Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quán lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. A01; C01; D01; D96 19  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang A00; C01; D01; D90 25.5  
2 7220201 Ngôn ngữ anh D01; D14; D15; D96 25.5  
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; C01; D01; D96 27.5  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C01; D01; D96 19 Phân hiệu tại Quảng Ngãi
5 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; C01; D01; D96 25 Chương trình tăng cường tiếng Anh
6 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing A01; C01; D01; D96 28.5  
7 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing A01; C01; D01; D96 26 Chương trình tăng cường tiếng Anh
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 29  
9 7340120C Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 26 Chương trình tăng cường tiếng Anh
10 7340122 Thương mại điện tử A01; C01; D01; D90 27.5  
11 7340122C Thương mại điện tử A01; C01; D01; D90 25.5 Chương trình tăng cường tiếng Anh
12 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính A00; A01; D01; D96 28  
13 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính A00; A01; D01; D96 25 Chương trình tăng cường tiếng Anh
14 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 19 Phân hiệu tại Quảng Ngãi
15 7340301 Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế A00; A01; D01; D96 27  
16 7340301C Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế A00; A01; D01; D96 24 Chương trình tăng cường tiếng Anh
17 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) A00; A01; D01; D96 24 Chương trình tăng cường tiếng Anh
18 7340302 Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh. A00; A01; D01; D96 27  
19 7340302C Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh. A00; A01; D01; D96 24 Chương trình tăng cường tiếng Anh
20 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) A00; A01; D01; D96 24 Chương trình tăng cường tiếng Anh
21 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D96 28  
22 7380107C Luật kinh tế A00; C00; D01; D96 26.5 Chương trình tăng cường tiếng Anh
23 7380108 Luật quốc tế A00; C00; D01; D96 27  
24 7380108C Luật quốc tế A00; C00; D01; D96 25 Chương trình tăng cường tiếng Anh
25 7420201 Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ A00; B00; D07; D90 26  
26 7420201C Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ A00; B00; D07; D90 24 Chương trình tăng cường tiếng Anh
27 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D90 27.25  
28 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch A00; A01; C01; D90 26  
29 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch A00; A01; C01; D90 24.5 Chương trình tăng cường tiếng Anh
30 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững A00; A01; D01; D90 27.5  
31 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 19 Phân hiệu tại Quảng Ngãi
32 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. A00; A01; D01; D90 26 Chương trình tăng cường tiếng Anh
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 26  
34 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 19 Phân hiệu tại Quảng Ngãi
35 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 24 Chương trình tăng cường tiếng Anh
36 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 25  
37 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 23 Chương trình tăng cường tiếng Anh
38 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 26.5  
39 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 25 Chương trình tăng cường tiếng Anh
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D90 19 Phân hiệu tại Quảng Ngãi
41 7510205 Công nghệ kỹ thuật A00; A01; C01; D90 27.5  
42 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; D90 25.75 Chương trình tăng cường tiếng Anh
43 7510206 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; D90 22.5  
44 7510206C Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; D90 21.5 Chương trình tăng cường tiếng Anh
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D90 19 Phân hiệu tại Quảng Ngãi
46 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; D90 25.25  
47 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; D90 24 Chương trình tăng cường tiếng Anh
48 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; D90 25  
49 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D90 23.5 Chương trình tăng cường tiếng Anh
50 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; D90 27.25  
51 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; D90 25 Chương trình tăng cường tiếng Anh
52 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; D07; C02 23  
53 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; D07; C02 22 Chương trình tăng cường tiếng Anh
54 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D90 21  
55 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 26.5  
56 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 24 Chương trình tăng cường tiếng Anh
57 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; D07; D90 24  
58 7540204 Công nghệ dệt, may A00; C01; D01; D90 22  
59 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D90 23.5  
60 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D90 21  
61 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D90 23.5  
62 7720201 Dược học A00; B00; D07; C08 28  
63 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; D07; D90 23  
64 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; C01; D01; D96 26  
65 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; C01; D01; D96 24 Chương trình tăng cường tiếng Anh
66 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C02; D90; D96 21  
67 7850103 Ngành Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. A01; C01; D01; D96 21  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang   700  
2 7220201 Ngôn ngữ anh   720  
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   800  
4 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   683 Chương trình tăng cường tiếng Anh
5 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing   830  
6 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing   700 Chương trình tăng cường tiếng Anh
7 7340120 Kinh doanh quốc tế   906  
8 7340120C Kinh doanh quốc tế   720 Chương trình tăng cường tiếng Anh
9 7340122 Thương mại điện tử   810  
10 7340122C Thương mại điện tử   650 Chương trình tăng cường tiếng Anh
11 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính   785  
12 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính   670 Chương trình tăng cường tiếng Anh
13 7340301 Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế   765  
14 7340301C Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế   675 Chương trình tăng cường tiếng Anh
15 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)   675 Chương trình tăng cường tiếng Anh
16 7340302 Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh.   790  
17 7340302C Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh.   675 Chương trình tăng cường tiếng Anh
18 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)   675 Chương trình tăng cường tiếng Anh
19 7380107 Luật kinh tế   800  
20 7380107C Luật kinh tế   680 Chương trình tăng cường tiếng Anh
21 7380108 Luật quốc tế   750  
22 7380108C Luật quốc tế   665 Chương trình tăng cường tiếng Anh
23 7420201 Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ   720  
24 7420201C Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ   675 Chương trình tăng cường tiếng Anh
25 7460108 Khoa học dữ liệu   820  
26 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch   775  
27 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch   700 Chương trình tăng cường tiếng Anh
28 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững   820  
29 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.   775 Chương trình tăng cường tiếng Anh
30 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   750  
31 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí   680 Chương trình tăng cường tiếng Anh
32 7510202 Công nghệ chế tạo máy   700  
33 7510202C Công nghệ chế tạo máy   655 Chương trình tăng cường tiếng Anh
34 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   780  
35 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   680 Chương trình tăng cường tiếng Anh
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện   800  
37 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện   730 Chương trình tăng cường tiếng Anh
38 7510206 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng   650  
39 7510206C Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng   650 Chương trình tăng cường tiếng Anh
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo   750  
41 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo   673 Chương trình tăng cường tiếng Anh
42 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng   720  
43 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông   650 Chương trình tăng cường tiếng Anh
44 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh   800  
45 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh   720 Chương trình tăng cường tiếng Anh
46 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.   720  
47 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.   670 Chương trình tăng cường tiếng Anh
48 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   660  
49 7540101 Công nghệ thực phẩm   750  
50 7540101C Công nghệ thực phẩm   675 Chương trình tăng cường tiếng Anh
51 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm   650  
52 7540204 Công nghệ dệt, may   665  
53 7580201 Kỹ thuật xây dựng   675  
54 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   675  
55 7580302 Quản lý xây dựng   670  
56 7720201 Dược học   830  
57 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm   660  
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   700  
59 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   650 Chương trình tăng cường tiếng Anh
60 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   670  
61 7850103 Ngành Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.   665  

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.

HUI-Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM

Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 1, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Website chính: https://iuh.edu.vn/

Liên lạc: ĐT: (08) 39850578; 9851932; 8955858

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
HUI-Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM