Điểm chuẩn năm 2024 - KHA - Đại học kinh tế quốc dân

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 35.6 Môn Tiếng Anh hệ số 2
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.2  
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.01  
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.34  
5 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 27.4  
6 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 27.2  
7 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27.54  
8 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 36.23 Môn Toán hệ số 2
9 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 36.2 Môn Toán hệ số 2
10 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; C03; C04 28.18  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.15  
12 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 27.78  
13 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 26.83  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 27.71  
15 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 27.57  
16 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 28.02  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.3  
18 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 26.71  
19 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27.29  
20 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 27.79  
21 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 27.1  
22 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 26.96  
23 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 27.25  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 36.36 Môn Toán hệ số 2
25 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; D07 27.15  
26 7380101 Luật A00; A01; D01; D07 26.91  
27 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 27.05  
28 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 35.55 Môn Toán hệ số 2
29 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 35.94 Môn Toán hệ số 2
30 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 35.17 Môn Toán hệ số 2
31 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 35 Môn Toán hệ số 2
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.89  
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07 26.81  
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D07 26.85  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 26.71  
36 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26.94  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 26.76  
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01; D07 26.87  
39 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 26.85  
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 27.01  
41 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD A01; D01; D07; D09 36.25 Môn Tiếng Anh hệ số 2
42 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) A00; A01; D01; D07 26.57  
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) A00; A01; D01; D07 26.97  
44 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00; A01; D01; D07 27.2  
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 27  
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 27.48  
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành QTKD A01; D01; D07; D10 26.96  
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD A01; D01; D07; D10 26.86  
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH A00; A01; D01; D07 26.96  
50 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH A01; D01; D07; D10 36.36 Môn Tiếng Anh hệ số 2
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) A01; D01; D09; D10 35.65 Môn Tiếng Anh hệ số 2
52 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00; A01; D01; D07 27.45  
53 EP13 Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07 26.96  
54 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) A01; D01; D07; D10 36.42 Môn Tiếng Anh hệ số 2
55 EP15 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 35.46 Môn Toán hệ số 2
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 34.5 Môn Toán hệ số 2
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 34.06 Môn Toán hệ số 2
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện A01; D01; D09; D10 36.55 Môn Tiếng Anh hệ số 2
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07 26.7  
60 POHE1 Quản trị khách sạn A01; D01; D07; D09 35.8 Môn Tiếng Anh hệ số 2
61 POHE2 Quản trị lữ hành A01; D01; D07; D09 35.75 Môn Tiếng Anh hệ số 2
62 POHE3 Truyền thông Marketing A01; D01; D07; D09 37.49 Môn Tiếng Anh hệ số 2
63 POHE4 Luật kinh doanh A01; D01; D07; D09 35.26 Môn Tiếng Anh hệ số 2
64 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại A01; D01; D07; D09 36.59 Môn Tiếng Anh hệ số 2
65 POHE6 Quản lý thị trường A01; D01; D07; D09 35.88 Môn Tiếng Anh hệ số 2
66 POHE7 Thẩm định giá A01; D01; D07; D09 36.05 Môn Tiếng Anh hệ số 2
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   21.85  
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   22  
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   21.2  
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   22.02  
5 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45  
6 7310105 Kinh tế phát triển   21.67  
7 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03  
8 7310107 Thống kê kinh tế   21.25  
9 7310108 Toán kinh tế   21.8  
10 7320108 Quan hệ công chúng   23.37  
11 7340101 Quản trị kinh doanh   22.53  
12 7340115 Marketing   23.67  
13 7340116 Bất động sản   20.9  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế   24.7  
15 7340121 Kinh doanh thương mại   23.64  
16 7340122 Thương mại điện tử   24.4  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   22.73  
18 7340204 Bảo hiểm   20.25  
19 7340301 Kế toán   22.45  
20 7340302 Kiểm toán   23.96  
21 7340401 Khoa học quản lý   20.75  
22 7340403 Quản lý công   20.25  
23 7340404 Quản trị nhân lực   22.48  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13  
25 7340409 Quản lý dự án   21.48  
26 7380101 Luật   21.53  
27 7380107 Luật kinh tế   22.27  
28 7480101 Khoa học máy tính   22.22  
29 7480104 Hệ thống thông tin   21.05  
30 7480201 Công nghệ thông tin   22  
31 7480202 An toàn thông tin   21.48  
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   24.55  
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   19.33  
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp   19.33  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   21.2  
36 7810201 Quản trị khách sạn   21.9  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   19.75  
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   19.33  
39 7850103 Quản lý đất đai   20  
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   20.87  
41 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   19.45  
42 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   20.78  
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   21.5  
44 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   22.02  
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   21.93  
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   22.57  
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   20.25  
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   19.33  
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   21.07  
50 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   21.05  
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   20.24  
52 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   22.81  
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   20.25  
54 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   22.74  
55 EP15 Khoa học dữ liệu   21  
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo   21.05  
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm   20.45  
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   21  
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   19.35  
60 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   21  
61 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   19.75  
62 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   23.01  
63 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   21.23  
64 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   21.93  
65 POHE6 Quản lý thị trường   20.25  
66 POHE7 POHE-Thẩm định giá   19.33  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   21.85  
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   22  
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   21.2  
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   22.02  
5 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45  
6 7310105 Kinh tế phát triển   21.67  
7 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03  
8 7310107 Thống kê kinh tế   21.25  
9 7310108 Toán kinh tế   21.8  
10 7320108 Quan hệ công chúng   23.37  
11 7340101 Quản trị kinh doanh   22.53  
12 7340115 Marketing   23.67  
13 7340116 Bất động sản   20.9  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế   24.7  
15 7340121 Kinh doanh thương mại   23.64  
16 7340122 Thương mại điện tử   24.4  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   22.73  
18 7340204 Bảo hiểm   20.25  
19 7340301 Kế toán   22.45  
20 7340302 Kiểm toán   23.96  
21 7340401 Khoa học quản lý   20.75  
22 7340403 Quản lý công   20.25  
23 7340404 Quản trị nhân lực   22.48  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13  
25 7340409 Quản lý dự án   21.48  
26 7380101 Luật   21.53  
27 7380107 Luật kinh tế   22.27  
28 7480101 Khoa học máy tính   22.22  
29 7480104 Hệ thống thông tin   21.05  
30 7480201 Công nghệ thông tin   22  
31 7480202 An toàn thông tin   21.48  
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   24.55  
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   19.33  
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp   19.33  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   21.2  
36 7810201 Quản trị khách sạn   21.9  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   19.75  
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   19.33  
39 7850103 Quản lý đất đai   20  
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   20.87  
41 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   19.45  
42 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   20.78  
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   21.5  
44 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   22.02  
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   21.93  
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   22.57  
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   20.25  
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   19.33  
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   21.07  
50 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   21.05  
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   20.24  
52 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   22.81  
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   20.25  
54 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   22.74  
55 EP15 Khoa học dữ liệu   21  
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo   21.05  
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm   20.45  
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   21  
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   19.35  
60 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   21  
61 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   19.75  
62 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   23.01  
63 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   21.23  
64 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   21.93  
65 POHE6 Quản lý thị trường   20.25  
66 POHE7 POHE-Thẩm định giá   19.33  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   21.85  
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   22  
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   21.2  
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   22.02  
5 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45  
6 7310105 Kinh tế phát triển   21.67  
7 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03  
8 7310107 Thống kê kinh tế   21.25  
9 7310108 Toán kinh tế   21.8  
10 7320108 Quan hệ công chúng   23.37  
11 7340101 Quản trị kinh doanh   22.53  
12 7340115 Marketing   23.67  
13 7340116 Bất động sản   20.9  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế   24.7  
15 7340121 Kinh doanh thương mại   23.64  
16 7340122 Thương mại điện tử   24.4  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   22.73  
18 7340204 Bảo hiểm   20.25  
19 7340301 Kế toán   22.45  
20 7340302 Kiểm toán   23.96  
21 7340401 Khoa học quản lý   20.75  
22 7340403 Quản lý công   20.25  
23 7340404 Quản trị nhân lực   22.48  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13  
25 7340409 Quản lý dự án   21.48  
26 7380101 Luật   21.53  
27 7380107 Luật kinh tế   22.27  
28 7480101 Khoa học máy tính   22.22  
29 7480104 Hệ thống thông tin   21.05  
30 7480201 Công nghệ thông tin   22  
31 7480202 An toàn thông tin   21.48  
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   24.55  
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   19.33  
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp   19.33  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   21.2  
36 7810201 Quản trị khách sạn   21.9  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   19.75  
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   19.33  
39 7850103 Quản lý đất đai   20  
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   20.87  
41 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   19.45  
42 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   20.78  
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   21.5  
44 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   22.02  
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   21.93  
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   22.57  
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   20.25  
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   19.33  
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   21.07  
50 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   21.05  
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   20.24  
52 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   22.81  
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   20.25  
54 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   22.74  
55 EP15 Khoa học dữ liệu   21  
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo   21.05  
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm   20.45  
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   21  
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   19.35  
60 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   21  
61 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   19.75  
62 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   23.01  
63 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   21.23  
64 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   21.93  
65 POHE6 Quản lý thị trường   20.25  
66 POHE7 POHE-Thẩm định giá   19.33  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 27 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   21.85 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
3 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
4 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 26.87 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
5 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   21.2 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
6 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 26.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
7 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   22.02 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
8 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 26.95 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
9 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
10 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; B00 27.25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
11 7310105 Kinh tế phát triển   21.67 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
12 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 26.84 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
13 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
14 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27.9 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
15 7310107 Thống kê kinh tế   21.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
16 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 26.25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
17 7310108 Toán kinh tế   21.8 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
18 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 26.57 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
19 7320108 Quan hệ công chúng   23.37 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
20 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; C03; C04 27.75 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
21 7340101 Quản trị kinh doanh   22.53 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
22 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.34 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
23 7340115 Marketing   23.67 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
24 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 27.9 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
25 7340116 Bất động sản   20.9 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
26 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 26.33 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
27 7340120 Kinh doanh quốc tế   24.7 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
28 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 28.16 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
29 7340121 Kinh doanh thương mại   23.64 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
30 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 27.73 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
31 7340122 Thương mại điện tử   24.4 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
32 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 28.16 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
33 7340201 Tài chính - Ngân hàng   22.73 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
34 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 26.1 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
35 7340204 Bảo hiểm   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
36 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27.1 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
37 7340301 Kế toán   22.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
38 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 27.73 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
39 7340302 Kiểm toán   23.96 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
40 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 26.15 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
41 7340401 Khoa học quản lý   20.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
42 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 26.3 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
43 7340403 Quản lý công   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
44 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 27.35 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
45 7340404 Quản trị nhân lực   22.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
46 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 26.7 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
47 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
48 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; B00 26.8 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
49 7340409 Quản lý dự án   21.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
50 7380101 Luật A00; A01; D01; D07 26.81 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
51 7380101 Luật   21.53 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
52 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 27.15 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
53 7380107 Luật kinh tế   22.27 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
54 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 26.71 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
55 7480101 Khoa học máy tính   22.22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
56 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
57 7480104 Hệ thống thông tin   21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
58 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 26.31 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
59 7480201 Công nghệ thông tin   22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
60 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
61 7480202 An toàn thông tin   21.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
62 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28.02 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
63 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   24.55 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
64 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; B00 25.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
65 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
66 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; B00 25.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
67 7620115 Kinh tế nông nghiệp   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 26.57 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
69 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   21.2 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
70 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 27.11 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
71 7810201 Quản trị khách sạn   21.9 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
72 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 25.4 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
73 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   19.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
74 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01; B00 25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
75 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
76 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 25.4 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
77 7850103 Quản lý đất đai   20 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
78 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 26.65 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
79 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   20.87 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
80 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   19.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
81 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) A01; D01; D07; D09 25.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
82 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   20.78 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
83 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) A00; A01; D01; D07 26.1 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
84 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   21.5 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
85 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KĐ (DSEB) A00; A01; D01; D07 26.52 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
86 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) A00; A01; D01; D07 27 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
87 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   22.02 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
88 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) A00; A01; D01; D07 27.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
89 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   21.93 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
90 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) A00; A01; D01; D07 27.44 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
91 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   22.57 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
92 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) A01; D01; D07; D10 26.1 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
93 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
94 EP08 Quản trị chất lượng và Đồi mới (E-MQ1) A01; D01; D07; D10 25.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
95 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
96 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) A00; A01; D01; D07 26.55 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
97 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   21.07 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
98 EP10 Tài chính và đầu tư (BFI) A01; D01; D07; D10 26.9 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
99 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
100 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) A01; D01; D09; D10 26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
101 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   20.24 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
102 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   22.81 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
103 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) A00; A01; D01; D07 27.4 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
104 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
105 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) A00; A01; D01; D07 26 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
106 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   22.74 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
107 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) A00; A01; D01; D07 27.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
108 EP15 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 2600 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
109 EP15 Khoa học dữ liệu   21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
110 EP16 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 26 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
111 EP16 Trí tuệ nhân tạo   21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
112 EP17 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
113 EP17 Kỹ thuật phần mềm   20.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
114 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện A01; D01; D09; D10 27.6 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
115 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
116 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) A00; A01; D01; D07 24.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
117 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   19.35 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
118 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn A01; D01; D07; D09 26.65 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
119 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
120 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   19.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
121 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành A01; D01; D07; D09 26.4 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
122 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   23.01 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
123 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing A01; D01; D07; D09 27.85 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
124 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   21.23 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
125 POHE4 POHE-Luật kinh doanh A01; D01; D07; D09 26.57 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
126 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại A01; D01; D07; D09 27.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
127 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   21.93 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
128 POHE6 POHE-Quản lý thị trường A01; D01; D07; D09 26 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
129 POHE6 Quản lý thị trường   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
130 POHE7 POHE-Thẩm định giá A01; D01; D07; D09 25.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
131 POHE7 POHE-Thẩm định giá   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024 Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   27 CCQT SAT hoặc ACT
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   25.13 CCQT SAT hoặc ACT
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   25.83 CCQT SAT hoặc ACT
5 7310104 Kinh tế đầu tư   27.38 CCQT SAT hoặc ACT
6 7310105 Kinh tế phát triển   25.83 CCQT SAT hoặc ACT
7 7310106 Kinh tế quốc tế   28.5 CCQT SAT hoặc ACT
8 7310107 Thống kê kinh tế   25.5 CCQT SAT hoặc ACT
9 7310108 Toán kinh tế   25.69 CCQT SAT hoặc ACT
10 7320108 Quan hệ công chúng   27.89 CCQT SAT hoặc ACT
11 7340101 Quản trị kinh doanh   27.38 CCQT SAT hoặc ACT
12 7340115 Marketing   28.13 CCQT SAT hoặc ACT
13 7340116 Bất động sản   25.13 CCQT SAT hoặc ACT
14 7340120 Kinh doanh quốc tế   28.88 CCQT SAT hoặc ACT
15 7340121 Kinh doanh thương mại   27.94 CCQT SAT hoặc ACT
16 7340122 Thương mại điện tử   28.73 CCQT SAT hoặc ACT
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   27.94 CCQT SAT hoặc ACT
18 7340204 Bảo hiểm   24.56 CCQT SAT hoặc ACT
19 7340301 Kế toán   27 CCQT SAT hoặc ACT
20 7340302 Kiểm toán   28.37 CCQT SAT hoặc ACT
21 7340401 Khoa học quản lý   24.93 CCQT SAT hoặc ACT
22 7340403 Quản lý công   24.56 CCQT SAT hoặc ACT
23 7340404 Quản trị nhân lực   27 CCQT SAT hoặc ACT
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   26.38 CCQT SAT hoặc ACT
25 7340409 Quản lý dự án   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
26 7380101 Luật   26.06 CCQT SAT hoặc ACT
27 7380107 Luật kinh tế   27.1 CCQT SAT hoặc ACT
28 7480101 Khoa học máy tính   27.75 CCQT SAT hoặc ACT
29 7480104 Hệ thống thông tin   25.69 CCQT SAT hoặc ACT
30 7480201 Công nghệ thông tin   25.13 CCQT SAT hoặc ACT
31 7480202 An toàn thông tin   27 CCQT SAT hoặc ACT
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   28.31 CCQT SAT hoặc ACT
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   26.15 CCQT SAT hoặc ACT
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   26.06 CCQT SAT hoặc ACT
36 7810201 Quản trị khách sạn   26.25 CCQT SAT hoặc ACT
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
38 7850103 Quản lý đất đai   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
39 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   26.63 CCQT SAT hoặc ACT
40 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
41 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
42 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   28.01 CCQT SAT hoặc ACT
43 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   27.19 CCQT SAT hoặc ACT
44 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   27.75 CCQT SAT hoặc ACT
45 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   28.69 CCQT SAT hoặc ACT
46 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   25.31 CCQT SAT hoặc ACT
47 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
48 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   27.19 CCQT SAT hoặc ACT
49 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   27.56 CCQT SAT hoặc ACT
50 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
51 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   28.55 CCQT SAT hoặc ACT
52 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   25.65 CCQT SAT hoặc ACT
53 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   28.01 CCQT SAT hoặc ACT
54 EP15 Khoa học dữ liệu   27 CCQT SAT hoặc ACT
55 EP16 Trí tuệ nhân tạo   27 CCQT SAT hoặc ACT
56 EP17 Kỹ thuật phần mềm   25.65 CCQT SAT hoặc ACT
57 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   27.19 CCQT SAT hoặc ACT
58 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
59 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   26.01 CCQT SAT hoặc ACT
60 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   24.56 CCQT SAT hoặc ACT
61 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   28.31 CCQT SAT hoặc ACT
62 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
63 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   27.19 CCQT SAT hoặc ACT
64 POHE6 Quản lý thị trường   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
65 POHE7 POHE-Thẩm định giá   24.74 CCQT SAT hoặc ACT

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.

KHA - Đại học kinh tế quốc dân

Địa chỉ: Số 207, đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội ;

Website chính: https://neu.edu.vn

Liên lạc: ĐT1:: (04) 36280280
(máy lẻ: 5106, 5114, 5101, 6901)
ĐT2: (04) 62776688
Fax: (04) 36280462

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
KHA - Đại học kinh tế quốc dân