Điểm chuẩn năm 2024 - KSA KSV -Trường đại học Kinh Tế TP.HCM (Phân hiệu Vĩnh Long)

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại D01; D96 17  
2 7340101 Quản trị A00; A01; D01; D07 18  
3 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 22  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 18.5  
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 20  
6 7340201_01 Ngân hàng A00; A01; D01; D07 18  
7 7340201_02 Tài chính A00; A01; D01; D07 18  
8 7340201_03 Thuế A00; A01; D01; D07 17  
9 7340301 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 18  
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 20.5  
11 7480107 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) A00; A01; D01; D07 17  
12 7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00; A01; D01; D07 17  
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 21.5  
14 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07 17  
15 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 18  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 40 Thang điểm 100
2 7340101 Quản trị A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 40 Thang điểm 100
3 7340115 Marketing A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 42 Thang điểm 100
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 42 Thang điểm 100
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 42 Thang điểm 100
6 7340201_01 Ngân hàng A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 40 Thang điểm 100
7 7340201_02 Tài chính A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 40 Thang điểm 100
8 7340201_03 Thuế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 40 Thang điểm 100
9 7340301 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 40 Thang điểm 100
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 42 Thang điểm 100
11 7480107 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 40 Thang điểm 100
12 7480201 Công nghệ và đối mới sáng tạo A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 40 Thang điểm 100
13 7510605 Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 48 Thang điểm 100
14 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 40 Thang điểm 100
15 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 40 Thang điểm 100
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại   600  
2 7340101 Quản trị   600  
3 7340115 Marketing   600  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế   600  
5 7340122 Thương mại điện tử   600  
6 7340201_01 Ngân hàng   600  
7 7340201_02 Tài chính   600  
8 7340201_03 Thuế   600  
9 7340301 Kế toán doanh nghiệp   600  
10 7380107 Luật kinh tế   600  
11 7480107 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)   550  
12 7480201 Công nghệ và đối mới sáng tạo   550  
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   650  
14 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   600  
15 7810201 Quản trị khách sạn   550  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024 Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
2 7340101 Quản trị   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
3 7340115 Marketing   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
4 7340120 Kinh doanh quốc tế   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
5 7340122 Thương mại điện tử   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
6 7340201_01 Ngân hàng   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
7 7340201_02 Tài chính   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
8 7340201_03 Thuế   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
9 7340301 Kế toán doanh nghiệp   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
10 7380107 Luật kinh tế   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
11 7480107 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
12 7480201 Công nghệ và đối mới sáng tạo   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
14 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
15 7810201 Quản trị khách sạn   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.

KSA KSV -Trường đại học Kinh Tế TP.HCM

Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TP. HỒ CHÍ MINH

Website chính: https://ueh.edu.vn/

Liên lạc: ĐT: (08) 38230082

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
KSA KSV -Trường đại học Kinh Tế TP.HCM