Điểm chuẩn năm 2024 - KTD - Trường đại học kiến trúc Đà Nẵng(*)

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaV00; V01; V02; H00; 5K1; 12123
27220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D1519.5
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D14; D1524
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0119.5
57340201Tài chính - ngân hàngA00; A01; B00; D0119.5
67340301Kế toánA00; A01; B00; D0119.5
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0123
87510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D0119.5
97580101Kiến trúcV00; V01; V02; 5K1; 121; A0121
107580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02; 5K1; 121; A0121
117580108Thiết kế nội thấtV00; V01; V02; 5K1; 121; A0121
127580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D0119.5
137580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0119.5
147580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; B00; D0119.5
157580301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0119.5
167580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D0119.5
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; B00; D0119.5
187810201Quản trị khách sạnA00; A01; B00; D0119.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaV00; V01; V02; H00; 5K1; 12121.5
27220201Ngôn ngữ Anh5K2; 12219.5
37220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D1519.5
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D14; D1520
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc5K2; 12220
67340101Quản trị kinh doanh5K2; 12219.5
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0119.5
87340201Tài chính - ngân hàng5K2; 12219.5
97340201Tài chính - ngân hàngA00; A01; B00; D0119.5
107340301Kế toán5K2; 12219.5
117340301Kế toánA00; A01; B00; D0119.5
127480201Công nghệ thông tin5K2; 12220
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0120
147510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng5K2; 12219.5
157510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D0119.5
167580101Kiến trúcV00; V01; V02; 5K1; 12120
177580101Kiến trúcA0121
187580101Kiến trúc5K2; 12221
197580105Quy hoạch vùng và đô thị5K2; 12221
207580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02; 5K1; 12120
217580105Quy hoạch vùng và đô thịA0121
227580108Thiết kế nội thấtV00; V01; V02; 5K1; 12120
237580108Thiết kế nội thấtA0121
247580108Thiết kế nội thất5K2; 12221
257580201Kỹ thuật xây dựng5K1; 12219.5
267580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D0119.5
277580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0119.5
287580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông5K1; 12219.5
297580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; B00; D0119.5
307580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng5K2; 12219.5
317580301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử5K2; 12219.5
327580301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0119.5
337580302Quản lý xây dựng5K2; 12219.5
347580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D0119.5
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; B00; D0119.5
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành5K2; 12219.5
377810201Quản trị khách sạnA00; A01; B00; D0119.5
387810201Quản trị khách sạn5K2; 12219.5

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.

KTD - Trường đại học kiến trúc Đà Nẵng(*)

Địa chỉ: 566 Núi Thành, P. Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP.Đà Nẵng

Website chính: https://dau.edu.vn/

Liên lạc: ĐT: (0511)-2210030/ 2210031/ 2210032/ 2247176/ 2212256

Loại hình trườngTrường NGOÀI Công lập

Xem trang tổng hợp của trường
KTD - Trường đại học kiến trúc Đà Nẵng(*)