Điểm chuẩn năm 2024 - LPS-Trường đại học Luật TP.HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D1424.16
27220201Ngôn ngữ AnhD6625.46
37220201Ngôn ngữ AnhD8425.66
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D8422.56
57340102Quản trị - LuậtD8424.87
67340102Quản trị - LuậtA0024.17
77340102Quản trị - LuậtA0123.37
87340102Quản trị - LuậtD0123.87
97380101LuậtC0027.27
107380101LuậtD01; D03; D0624.27
117380101LuậtA0024.57
127380101LuậtA0123.77
137380109Luật thương mại quốc tếA01; D01; D66; D8426.1
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D66; D8424.5TBC 5 HK
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D66; D8424.5TB của 3 năm THPT
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D8424.5TBC 5 HK
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D8424.5TB của 3 năm THPT
57340102Quản trị - LuậtA00; A01; D01; D8424.5TBC 5 HK
67340102Quản trị - LuậtA00; A01; D01; D8424.5TB của 3 năm THPT
77380101LuậtA00; A01; C00; D01; D03; D0624.5TB của 3 năm THPT
87380101LuậtA00; A01; C00; D01; D03; D0624.5TBC 5 HK
97380109Luật thương mại quốc tếA01; D01; D66; D8424.5TBC 5 HK
107380109Luật thương mại quốc tếA01; D01; D66; D8427TB của 3 năm THPT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D66; D8422.5IELTS: 5,5 trở lên
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D66; D8422.5TOEFL iBT: 74 trở lên
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D8422.5IELTS: 5,5 trở lên
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D8422.5TOEFL iBT: 74 trở lên
57340102Quản trị - LuậtA00; A01; D01; D8422.5IELTS: 5,5 trở lên
67340102Quản trị - LuậtA00; A01; D01; D8422.5TOEFL iBT: 74 trở lên
77380101LuậtA00; A01; C00; D01; D03; D0622.5IELTS: 5,5 trở lên
87380101LuậtA00; A01; C00; D01; D03; D0722.5TOEFL iBT: 74 trở lên
97380101LuậtA00; A01; C00; D01; D03; D0822.5DELF: B1 trở lên
107380101LuậtA00; A01; C00; D01; D03; D0922.5TCF: 300 điểm/ kỹ năng trở lên
117380101LuậtA00; A01; C00; D01; D03; D1022.5JLPT: N3 trở lên
127380109Luật thương mại quốc tếA01; D01; D66; D8422.5IELTS: 7,5 trở lên
137380109Luật thương mại quốc tếA01; D01; D66; D8425.5IELTS: 7,0
147380109Luật thương mại quốc tếA01; D01; D66; D8422.5TOEFL iBT: 100 trở lên

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.

LPS-Trường đại học Luật TP.HCM

Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, TP. HỒ CHÍ MINH.
Số 123 Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Chánh, TP.Thủ Đức, TP. HỒ CHÍ MINH.
Phường Long Phước, TP.Thủ Đức, TP. HỒ CHÍ MINH

Website chính: https://hcmulaw.edu.vn/

Liên lạc: ĐT: (08) 3940.0989 - 112

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
LPS-Trường đại học Luật TP.HCM