Điểm chuẩn năm 2024 - QSK-Trường đại học Kinh Tế - Luật (ĐHQG TP.HCM)

NGÀNH TUYỂN SINH MÃ NGÀNH PHƯƠNG THỨC 1B PHƯƠNG THỨC 2 PHƯƠNG THỨC 4
(Điểm ĐGNL - ĐHQG HCM)
PHƯƠNG THỨC 5 (*) PHƯƠNG THỨC 5 (**)
KINH TẾ            
- Chuyên ngành Kinh tế học 7310101_401 24.60 80.96 847   24.47
| - Chuyên ngành Kinh tế và quản lý công 7310101 403 27.30 80.22 809   21.77
TOÁN KINH TẾ            
- chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính 7310108_413 27.40 81.20 841   22.57
- Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính ( Tiếng Anh ) 7310108 413E   79.40 766 76 21.57
- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu 7310108 419   74.80 811 78 21.77
KINH TẾ QUỐC TẾ            
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại 7310106_402 27.90 87.20 906 89 26.40
KINH DOANH QUOCTE            
- Kinh doanh quốc tế 7340120_408 28.30 87.57 933 87 26.97
- Kinh doanh quốc tế ( Tiếng Anh ) 7340120_408E 27.50 86.31 893 77 27.00
QUẢN TRỊ KINH DOANH            
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh 7340101 407 27.40 84.74 878 75 25.07
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh ( Tiếng Anh ) 7340101_407E 26.90 81.20 823 85 24.53
- Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành 7340101_415 27.00 81.80 807   23.30
QUẢN LÝ CÔNG 7340403_418   72.10 702   22.30
MARKETING            
- Chuyên ngành Marketing 7340115 410 28.60 86.84 916 78 25.93
- Chuyên ngành Marketing ( Tiếng Anh ) 7340115_410E 25.30 83.90 857 81 26.17
- Chuyên ngành Digital Marketing 7340115_417 27.90 87.10 938 86 26.27
TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG            
- Tài chính – Ngân hàng 7340201_404 26.80 84.53 871 85 24.77
- Tài chính – Ngân hàng ( Tiếng Anh ) 7340201_404E   80.80 839 81 22.07
CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH            
Công nghệ tài chính 7340205_414 25.80 82.95 867   22.47
( Chương trình Co - operative Education ) - Công nghệ tài chính 7340205 414H 28.40 76.23 847 85 21.70
KẾ TOÁN            
Kế toán 7340301 405 26.10 80.50 851   21.60
- Kế toán ( Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh ) 7340301 405E   79.10 767 98 22.23
KIỂM TOÁN 7340302 409 26.20 85.05 900 81 24.47
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ            
- Thương mại điện tử 7340122_411 28.50 87.36 945 82 25.70
- Thương mại điện tử ( Tiếng Anh ) 7340122_411E 27.10 84.95 876 76 25.93
HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ            
- Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý 7340405 406 26.90 83.69 896 75 22.33
- Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý ( Chương trình Co - operative Education ) 7340405 406H 26.60 75.71 846   22.03
- Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo 7340405 416 25.80 79.07 873 82 22.37
LUẬT            
- Chuyên ngành Luật Dân sự 7380101_503 25.40 79.20 804   23.37
- Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng 7380101_504 26.40 78.70 800 85 21.63
- Chuyên ngành Luật và Chính sách công 7380101_505   73.19 786   22.10
LUẬT KINH TẾ            
Chuyên ngành Luật Kinh doanh 7380107_501 27.00 82.40 858 87 25.60
- Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế 7380107_502 26.90 84.32 861 79 26.03
- Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế ( Tiếng Anh ) 7380107_502E 26.50 81.60 831 76 26.07

Phương thức 1A: Ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo (điều 8, khoản 2, Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT).

 

Phương thức 1B: Ưu tiên xét tuyển thẳng học sinh giỏi, tài năng của các trường THPT toàn quốc theo quy định của ĐHQG-HCM. Đây là các thí sinh thuộc nhóm 05 học sinh giỏi có điểm trung bình cộng học lực 03 năm THPT cao nhất trường. Mỗi trường THPT chỉ được giới thiệu 01 học sinh vào một đơn vị của ĐHQG-HCM. Năm 2024, ngành đào tạo có điểm chuẩn cao nhất theo phương thức này là Marketing với 28.6 điểm (thang điểm 30).

 

Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG TP.HCM. Đây là các thí sinh đạt học lực giỏi 03 năm THPT hoặc là thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi Học sinh giỏi Quốc gia, học tại 149 trường THPT theo quy định ĐHQG-HCM. Điểm xét tuyển của phương thức này là tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp môn xét tuyển do thí sinh đăng ký. Năm 2024, tất cả các ngành/chuyên ngành của UEL đều có điểm chuẩn từ 72.10 điểm trở lên (theo thang điểm 90). Điểm trúng tuyển bình quân của phương thức này là 81.66 (trung bình 9 điểm/môn).

 

05 trường THPT có số lượng hồ sơ nộp theo phương thức này nhiều nhất là: Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang), Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên), THPT Nguyễn Đình Chiểu (Tiền Giang), Trường THPT chuyên Chu Văn An (Bình Định), Trường THPT chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi).

 

Phương thức 4: Xét tuyển bằng kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2024. UEL sử dụng kết quả của cả 02 đợt thi (tháng 4 và tháng 6) để xét tuyển. Trúng tuyển theo phương thức này là những thí sinh thuộc Top 25% thí sinh có điểm CAO NHẤT Kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM. 

Điểm trung bình đủ điều kiện trúng tuyển năm 2024 là 874, trong đó, điểm trung bình các ngành thuộc lĩnh vực Kinh tế là 863 điểm, lĩnh vực Kinh doanh là 890 điểm và lĩnh vực Luật là 849 điểm.

 

 

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả chứng chỉ quốc tế (IELTS, TOEFL, ...) kết hợp kết quả học tập THPT hoặc xét chứng chỉ SAT, ACT/bằng tú tài quốc tế (IB)/chứng chỉ A-level. Đây là năm thứ 6 UEL sử dụng phương thức xét tuyển này và áp dụng cho tất cả ngành đào tạo. Điểm chứng chỉ quốc tế cao nhất ở phương thức này là chứng chỉ IELTS 8.5, SAT 1.560. Số hồ sơ có chứng chỉ IELTS 7,0 trở lên nộp vào Trường chiếm hơn 36% tổng số lượng hồ sơ xét tuyển. 

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.

Trường thành viên ĐHQG TP.HCM
logo của trường QSK-Trường đại học Kinh Tế - Luật (ĐHQG TP.HCM)

QSK-Trường đại học Kinh Tế - Luật (ĐHQG TP.HCM)

Địa chỉ: 669 Đỗ Mười, Khu phố 6, Phường Linh Xuân, TP.Thủ Đức, TP. HỒ CHÍ MINH.

Website chính: https://www.uel.edu.vn/

Liên lạc: ĐT: (08) 37244.555 - Số nội bộ: 6311

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
QSK-Trường đại học Kinh Tế - Luật (ĐHQG TP.HCM)