Điểm chuẩn năm 2024 - SKN - Trường đại học sư phạm kỹ thuật Nam Định

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
27340101Logistics (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
37340301Kế toánA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
47480101Khoa học máy tínhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
67480201Đồ họa máy tính (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
87510201Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
97510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
127510301Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
137510301Hệ thống điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
147510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
27340101Logistics (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
37340301Kế toánA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
47480101Khoa học máy tínhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
67480201Đồ họa máy tính (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
87510201Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
97510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
127510301Hệ thống điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
137510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
157510301Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanh75
27340101Logistics (chuyên ngành)75
37340301Kế toán75
47480101Khoa học máy tính75
57480201Công nghệ thông tin75
67480201Đồ họa máy tính (chuyên ngành)75
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí75
87510201Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành)75
97510202Công nghệ chế tạo máy75
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử75
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô75
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75
137510301Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)75
147510301Hệ thống điện (chuyên ngành)75
157510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)75
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanh50
27340101Logistics (chuyên ngành)50
37340301Kế toán50
47480101Khoa học máy tính50
57480201Công nghệ thông tin50
67480201Đồ họa máy tính (chuyên ngành)50
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí50
87510201Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành)50
97510202Công nghệ chế tạo máy50
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử50
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô50
127510301Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)50
137510301Hệ thống điện (chuyên ngành)50
147510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)50
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử50
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa50

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.

SKN - Trường đại học sư phạm kỹ thuật Nam Định

Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, P. Lộc Hạ, Tp. Nam Định.

Website chính: www.nute.edu.vn

Liên lạc: ĐT: (0350) 3630858

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
SKN - Trường đại học sư phạm kỹ thuật Nam Định