Điểm chuẩn năm 2024 - TDM - Trường đại học Thủ Dầu Một
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; D01; C14; C15 | 23 | |
2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11 | 23.04 | |
3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01; A16 | 26.47 | |
4 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; A00; D01 | 20.5 | |
5 | 7210405 | Âm nhạc | N03; M03; M06; M10 | 15 | |
6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D15; D78 | 22.9 | |
7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D78 | 23.3 | |
8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D15; D78 | 21.5 | |
9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C14; C00; D01; A16 | 22.3 | |
10 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A00; C00; D01; D78 | 22.3 | |
11 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; C14; B08 | 25 | |
12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D09; V01 | 25 | |
13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; A16 | 21.4 | |
14 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; A16 | 23.1 | |
15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 21.6 | |
16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; A16 | 21.4 | |
17 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; A16 | 22 | |
18 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; A16 | 20.2 | |
19 | 7380101 | Luật | C14; C00; D01; A16 | 24 | |
20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; D01; B00; B08 | 15 | |
21 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; A16 | 15 | |
22 | 7460101 | Toán học | A00; A01; D07; A16 | 23 | |
23 | 7480103 | Kỳ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D90 | 17 | |
24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D90 | 18 | |
25 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D90 | 20.3 | |
26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; A16 | 16.5 | |
27 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 22.3 | |
28 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D90 | 18.5 | |
29 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D90 | 15 | |
30 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D90 | 15 | |
31 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; D01; B00; B08 | 15 | |
32 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08 | 15 | |
33 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; A00; A16 | 15 | |
34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D90 | 15 | |
35 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; C19; C15 | 21 | |
36 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15; D78 | 21 | |
37 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 18.5 | |
38 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; D01; B00; B08 | 15.5 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; D01; C14; C15 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
2 | 7140101 | Giáo dục học | C00; D01; C14; C15 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
3 | 7140101 | Giáo dục học | C00; D01; C14; C15 | 23 | |
4 | 7140101 | Giáo dục học | C00; D01; C14; C15 | 23 | |
5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; A00; D01 | 8.4 | HSG 1 trong 3 năm |
6 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; A00; D01 | 8.4 | HSG 1 trong 3 năm |
7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; A00; D01 | 24.3 | |
8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; A00; D01 | 24.3 | |
9 | 7210405 | Âm nhạc | N03; M03; M06; M10 | 18 | |
10 | 7210405 | Âm nhạc | N03; M03; M06; M10 | 18 | |
11 | 7210405 | Âm nhạc | N03; M03; M06; M10 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
12 | 7210405 | Âm nhạc | N03; M03; M06; M10 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D15; D78 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D15; D78 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D15; D78 | 25 | |
16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D15; D78 | 25 | |
17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D78 | 8.8 | HSG 1 trong 3 năm |
18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D78 | 8.8 | HSG 1 trong 3 năm |
19 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D78 | 25 | |
20 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D78 | 25 | |
21 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D15; D78 | 25 | |
22 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D15; D78 | 25 | |
23 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D15; D78 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
24 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D15; D78 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
25 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C14; C00; D01; A16 | 22 | |
26 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C14; C00; D01; A16 | 22 | |
27 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C14; C00; D01; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
28 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C14; C00; D01; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
29 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C14; C00; D01; D78 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
30 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C14; C00; D01; D78 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
31 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C14; C00; D01; D78 | 22 | |
32 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C14; C00; D01; D78 | 22 | |
33 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; C14; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
34 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; C14; B08 | 22 | |
35 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; C14; B08 | 22 | |
36 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; C14; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
37 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D09; V01 | 26.6 | |
38 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D09; V01 | 8.7 | HSG 1 trong 3 năm |
39 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D09; V01 | 8.7 | HSG 1 trong 3 năm |
40 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D09; V01 | 26.6 | |
41 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; A16 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
42 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; A16 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
43 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; A16 | 24.5 | |
44 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; A16 | 24.5 | |
45 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; A16 | 26.5 | |
46 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; A16 | 26.5 | |
47 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; A16 | 8.9 | HSG 1 trong 3 năm |
48 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; A16 | 8.9 | HSG 1 trong 3 năm |
49 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
50 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
51 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
52 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
53 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; A16 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
54 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; A16 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
55 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; A16 | 24.5 | |
56 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; A16 | 24.5 | |
57 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; A16 | 25 | |
58 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; A16 | 25 | |
59 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; A16 | 8.3 | HSG 1 trong 3 năm |
60 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; A16 | 8.3 | HSG 1 trong 3 năm |
61 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; A16 | 8.3 | HSG 1 trong 3 năm |
62 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; A16 | 8.3 | HSG 1 trong 3 năm |
63 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; A16 | 24 | |
64 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; A16 | 24 | |
65 | 7380101 | Luật | C14; C00; D01; A16 | 25 | |
66 | 7380101 | Luật | C14; C00; D01; A16 | 25 | |
67 | 7380101 | Luật | C14; C00; D01; A16 | 8.2 | HSG 1 trong 3 năm |
68 | 7380101 | Luật | C14; C00; D01; A16 | 8.2 | HSG 1 trong 3 năm |
69 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
70 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; D01; B00; B08 | 19 | |
71 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; D01; B00; B08 | 19 | |
72 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
73 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; A16 | 19 | |
74 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; A16 | 19 | |
75 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
76 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
77 | 7460101 | Toán học | A00; B00; D07; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
78 | 7460101 | Toán học | A00; B00; D07; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
79 | 7460101 | Toán học | A00; B00; D07; A16 | 22 | |
80 | 7460101 | Toán học | A00; B00; D07; A16 | 22 | |
81 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
82 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
83 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A01; D01; D90 | 21 | |
84 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A01; D01; D90 | 21 | |
85 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D90 | 8.1 | HSG 1 trong 3 năm |
86 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D90 | 8.1 | HSG 1 trong 3 năm |
87 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D90 | 24 | |
88 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D90 | 24 | |
89 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D90 | 23.5 | |
90 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D90 | 23.5 | |
91 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
92 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
93 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
94 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
95 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; A16 | 22 | |
96 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; A16 | 22 | |
97 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 8.7 | HSG 1 trong 3 năm |
98 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 8.7 | HSG 1 trong 3 năm |
99 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 25.6 | |
100 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 25.6 | |
101 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; D90 | 20 | |
102 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
103 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
104 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; D90 | 20 | |
105 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
106 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
107 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; D01; D90 | 21 | |
108 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; D01; D90 | 21 | |
109 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
110 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
111 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D90 | 20 | |
112 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D90 | 20 | |
113 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
114 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
115 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 19 | |
116 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 19 | |
117 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08 | 19 | |
118 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08 | 19 | |
119 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
120 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
121 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; A00; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
122 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; A00; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
123 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; A00; A16 | 20 | |
124 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; A00; A16 | 20 | |
125 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
126 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
127 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; D90 | 19 | |
128 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; D90 | 19 | |
129 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; D01; C19; C15 | 21 | |
130 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; D01; C19; C15 | 21 | |
131 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; D01; C19; C15 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
132 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; D01; C19; C15 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
133 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15; D78 | 8.2 | HSG 1 trong 3 năm |
134 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15; D78 | 8.2 | HSG 1 trong 3 năm |
135 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15; D78 | 22 | |
136 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15; D78 | 22 | |
137 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
138 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
139 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 20 | |
140 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 20 | |
141 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
142 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
143 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; D01; B00; B08 | 20 | |
144 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; D01; B00; B08 | 20 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 7140101 | Giáo dục học | 600 | ||
2 | 7140101 | Giáo dục học | 600 | ||
3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 650 | ||
4 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 650 | ||
5 | 7210405 | Âm nhạc | 550 | ||
6 | 7210405 | Âm nhạc | 550 | ||
7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 750 | ||
8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 750 | ||
9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 700 | ||
10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 700 | ||
11 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 700 | ||
12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 700 | ||
13 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 600 | ||
14 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 600 | ||
15 | 7310401 | Tâm lý học | 670 | ||
16 | 7310401 | Tâm lý học | 670 | ||
17 | 73110205 | Quản lý Nhà nước | 560 | ||
18 | 73110205 | Quản lý Nhà nước | 560 | ||
19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 750 | ||
20 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 750 | ||
21 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 700 | ||
22 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 700 | ||
23 | 7340115 | Marketing | 800 | ||
24 | 7340115 | Marketing | 800 | ||
25 | 7340122 | Thương mại điện tử | 770 | ||
26 | 7340122 | Thương mại điện tử | 770 | ||
27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 750 | ||
28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 750 | ||
29 | 7340301 | Kế toán | 700 | ||
30 | 7340301 | Kế toán | 700 | ||
31 | 7340302 | Kiểm toán | 750 | ||
32 | 7340302 | Kiểm toán | 750 | ||
33 | 7380101 | Luật | 700 | ||
34 | 7380101 | Luật | 700 | ||
35 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 570 | ||
36 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 570 | ||
37 | 7440112 | Hóa học | 570 | ||
38 | 7440112 | Hóa học | 570 | ||
39 | 7460101 | Toán học | 700 | ||
40 | 7460101 | Toán học | 700 | ||
41 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | 700 | ||
42 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | 700 | ||
43 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 750 | ||
44 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 750 | ||
45 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 630 | ||
46 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 630 | ||
47 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 570 | ||
48 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 570 | ||
49 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 800 | ||
50 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 800 | ||
51 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 650 | ||
52 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 650 | ||
53 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 600 | ||
54 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 600 | ||
55 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 620 | ||
56 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 620 | ||
57 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 570 | ||
58 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 570 | ||
59 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 570 | ||
60 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 570 | ||
61 | 7580101 | Kiến trúc | 570 | ||
62 | 7580101 | Kiến trúc | 570 | ||
63 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | 570 | ||
64 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | 570 | ||
65 | 7760101 | Công tác Xã hội | 560 | ||
66 | 7760101 | Công tác Xã hội | 560 | ||
67 | 7810101 | Du lịch | 650 | ||
68 | 7810101 | Du lịch | 650 | ||
69 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 600 | ||
70 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 600 | ||
71 | 7850103 | Quản lý đất đai | 600 | ||
72 | 7850103 | Quản lý đất đai | 600 |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.
Thông tin Điểm chuẩn 2023:
Điểm chuẩn theo ngành nghề 2023
Điểm chuẩn theo trường 2023
TDM - Trường đại học Thủ Dầu Một
Địa chỉ: Số 06, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Website chính: https://tdmu.edu.vn/
Liên lạc: 0274-382-2518 | 0274-383-7150 | 0274-383-4957
Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP
Xem trang tổng hợp của trường
TDM - Trường đại học Thủ Dầu Một