Điểm chuẩn năm 2024 - TTN - Trường đại học Tây Nguyên
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M09 | 21.25 | |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C03; D01 | 26.4 | |
3 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai | A00; C00; C03; D01 | 25.21 | |
4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; D01; D66 | 26.36 | |
5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T01; T20 | 25.31 | |
6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00 | 25.91 | |
7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01 | 25.45 | |
8 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; B00; D07 | 25.32 | |
9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 24.05 | |
10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D14 | 27.58 | |
11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66 | 26.62 | |
12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; A16; D90 | 24.34 | |
13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 20.1 | |
14 | 7229001 | Triết học | C00; C19; D01; D66 | 15 | |
15 | 7229030 | Văn học | C00; C19; C20 | 23.48 | |
16 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 17.55 | |
17 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 15.65 | |
18 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C03; D01; D14 | 23.25 | |
19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 18.35 | |
20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | 20.35 | |
21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 20.55 | |
22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
23 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 18.55 | |
24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B08 | 15 | |
25 | 7420201YD | Công nghệ sinh học Y Dược | A00; A02; B00; B08 | 15 | |
26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 16.85 | |
27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08 | 15 | |
28 | 7620105 | Chăn nuôi | A02; B00; B08; D13 | 15 | |
29 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A02; B00; B08 | 15 | |
30 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A02; B00; B08 | 15 | |
31 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
32 | 7620205 | Lâm sinh | A00; A02; B00; B08 | 15 | |
33 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D13 | 18.15 | |
34 | 7720101 | Y khoa | B00 | 25.01 | |
35 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 20.85 | |
36 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 21.55 | |
37 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; A02; B00 | 15 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M09 | 22.15 | |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C03; D01 | 28.44 | |
3 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai | A00; C00; C03; D01 | 27.7 | |
4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; D01; D66 | 27.69 | |
5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T01; T20 | 27.56 | |
6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00 | 28.88 | |
7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01 | 28.33 | |
8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07 | 28.23 | |
9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 27.95 | |
10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D14 | 28.04 | |
11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66 | 27.8 | |
12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; A16; D90 | 28.25 | |
13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 23.48 | |
14 | 7229001 | Triết học | C00; C19; D01; D66 | 18 | |
15 | 7229030 | Văn học | C00; C19; C20 | 24.78 | |
16 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 22.7 | |
17 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 20.1 | |
18 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C03; D01; D14 | 25.07 | |
19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 22.9 | |
20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | 24.6 | |
21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 24.64 | |
22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
23 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.05 | |
24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B08 | 18 | |
25 | 7420201YD | Công nghệ sinh học Y Dược | A00; A02; B00; B08 | 18 | |
26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 24 | |
27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08 | 18 | |
28 | 7620105 | Chăn nuôi | A02; B00; B08; D13 | 18 | |
29 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A02; B00; B08 | 18 | |
30 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A02; B00; B08 | 18 | |
31 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
32 | 7620205 | Lâm sinh | A00; A02; B00; B08 | 18 | |
33 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D13 | 21.25 | |
34 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 26.33 | |
35 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 26.47 | |
36 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; A02; B00 | 18 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 700 | ||
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 785 | ||
3 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai | 759 | ||
4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 700 | ||
5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 600 | ||
6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 974 | ||
7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 863 | ||
8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 854 | ||
9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 718 | ||
10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 734 | ||
11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 870 | ||
12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 777 | ||
13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 745 | ||
14 | 7229001 | Triết học | 600 | ||
15 | 7229030 | Văn học | 606 | ||
16 | 7310101 | Kinh tế | 600 | ||
17 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 600 | ||
18 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 600 | ||
19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 600 | ||
21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 600 | ||
22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
23 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600 | ||
25 | 7420201YD | Công nghệ sinh học Y Dược | 600 | ||
26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600 | ||
28 | 7620105 | Chăn nuôi | 600 | ||
29 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 600 | ||
30 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 600 | ||
31 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 600 | ||
32 | 7620205 | Lâm sinh | 600 | ||
33 | 7640101 | Thú y | 648 | ||
34 | 7720101 | Y khoa | 890 | ||
35 | 7720301 | Điều dưỡng | 720 | ||
36 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 705 | ||
37 | 7850103 | Quản lý đất đai | 600 |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.
Thông tin Điểm chuẩn 2023:
Điểm chuẩn theo ngành nghề 2023
Điểm chuẩn theo trường 2023
TTN - Trường đại học Tây Nguyên
Địa chỉ: 567 Lê Duẩn TP.Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk
Website chính: https://www.ttn.edu.vn/
Liên lạc: ĐT: 05003.853507
Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP
Xem trang tổng hợp của trường
TTN - Trường đại học Tây Nguyên