Điểm chuẩn ngành Chỉ huy kỹ thuật Công binh
Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Chỉ huy kỹ thuật Công binh. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.
Điểm chuẩn năm 2024 - SNH ZCH - TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (Đại học Ngô Quyền)STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
1 | 7860228 | Ngành Chỉ huy kỹ thuật Công binh | A00; A01 | 22.05 | TS nam miền Nam |
2 | 7860228 | Ngành Chỉ huy kỹ thuật Công binh | A00; A01 | 22.45 | TS nam miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 7.20; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 7.00 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
1 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | A00; A01 | 24.463 | TS Miền Nam |
2 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | A00; A01 | 25.209 | TS Miền Bắc |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 | Ghi chú |
---|
1 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | | 15.6 | TS Miền Bắc |
2 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | | 16.425 | TS Miền Nam |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
1 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | | 15.6 | TS Miền Bắc |
2 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | | 16.425 | TS Miền Nam |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..