Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật in

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Công nghệ kỹ thuật in. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - SPK-Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
517510801VCông nghệ kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D01; D9022
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
3037510801VCông nghệ kỹ thuật in (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621.75HS Trường Chuyên
3047510801VCông nghệ kỹ thuật in (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621.85HS trường TOP 200
3057510801VCông nghệ kỹ thuật in (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622Các trường còn lại
3067510801VCông nghệ kỹ thuật in (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621THPT Liên kết, trường chuyên
3077510801VCông nghệ kỹ thuật in (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621THPT Liên kết, trường TOP 200
3087510801VCông nghệ kỹ thuật in (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.5Trường liên kết, diện trường còn lại
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
507510801VCông nghệ kỹ thuật in (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621Các ngành không có môn năng khiếu
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
957510801VCông nghệ kỹ thuật in (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621.75Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
967510801VCông nghệ kỹ thuật in (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621.75UTXT HSG, TOP 247

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..