Điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Công nghệ vật liệu. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - DTM - Trường đại học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107510402Công nghệ vật liệuA00; A01; A02; B0015
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
107510402Công nghệ vật liệuA00; A01; A02; B0018
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
107510402Công nghệ vật liệu600
Điểm chuẩn năm 2024 - Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh (DDV) (Đại học Đà Nẵng)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57510402Công nghệ Vật liệu – Chuyên ngành Công nghệ NanoA00; D07; B00; A0117
Điểm chuẩn năm 2024 - DSK - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật (ĐH Đà Nẵng)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
197510402Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)A00; A01; B00; D0115.4
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
197510402Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)A00; A01; B00; D0118.71
Điểm chuẩn năm 2024 - SPK-Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
467510402VCông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D07; D9023.33
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
2707510402VCông nghệ vật liệu (Tiếng Việt)A00; A01; D07; D9021.25HS Trường Chuyên
2717510402VCông nghệ vật liệu (Tiếng Việt)A00; A01; D07; D9021.25HS trường TOP 200
2727510402VCông nghệ vật liệu (Tiếng Việt)A00; A01; D07; D9021.5Các trường còn lại
2737510402VCông nghệ vật liệu (Tiếng Việt)A00; A01; D07; D9021THPT Liên kết, trường chuyên
2747510402VCông nghệ vật liệu (Tiếng Việt)A00; A01; D07; D9021THPT Liên kết, trường TOP 200
2757510402VCông nghệ vật liệu (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.5Trường liên kết, diện trường còn lại
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
457510402VCông nghệ vật liệu (Tiếng Việt)A00; A01; D07; D9020Các ngành không có môn năng khiếu
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
857510402VCông nghệ vật liệu (Tiếng Việt)A00; A01; D07; D9021.25Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
867510402VCông nghệ vật liệu (Tiếng Việt)A00; A01; D07; D9021.25UTXT HSG, TOP 242
Điểm chuẩn năm 2024 - QST-Trường đại học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQG TP.HCM)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
227510402Công nghệ Vật liệuA00; A01; B00; D0724
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
227510402Công nghệ Vật liệu780
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
437510402Công nghệ Vật liệuA00; A01; B00; D078Ưu tiên xét tuyển
447510402Công nghệ Vật liệuA00; A01; B00; D078.5Ưu tiên xét tuyển thẳng

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..