Điểm chuẩn ngành Khoa học vật liệu

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Khoa học vật liệu. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - NTT - Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
29 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) A00; A01; B00; D07 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
29 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)   6 Điểm TB học bạ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
29 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)   70  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
29 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)   550  
Điểm chuẩn năm 2024 - KCN - Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
37440122Khoa học Vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoA00; A02; B00; D0722
Điểm chuẩn năm 2024 - DQN-Trường đại học Quy Nhơn
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
317440122Khoa học vật liệuA00; A01; A0215
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
297440122Khoa học vật liệuA00; A01; A0218NV1, 2, 3, 4
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
177440122Khoa học vật liệu600NV1
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
297440122Khoa học vật liệu22.5NV1
Điểm chuẩn năm 2024 - SP2 - Trường đại học sư phạm Hà Nội 2
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
217440122Khoa học vật liệuA00; A01; C01; D1118.85
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
197440122Khoa học vật liệuA00; A01; C01; D1119.7
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
167440122Khoa học vật liệu19.23
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
167440122Khoa học vật liệu19.23
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
167440122Khoa học vật liệu19.23
Điểm chuẩn năm 2024 - QST-Trường đại học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQG TP.HCM)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
97440122Khoa học Vật liệuA00; A01; B00; D0722.3
107440122_DKDKhoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; B00; D0722.3
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
97440122Khoa học Vật liệu700
107440122_DKDKhoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)700
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
57440122_DKDKhoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; B00; D078.3CCQT kết hợp học bạ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
177440122Khoa học Vật liệuA00; A01; B00; D078Ưu tiên xét tuyển
187440122Khoa học Vật liệuA00; A01; B00; D078.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
197440122_DKDKhoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; B00; D078Ưu tiên xét tuyển
207440122_DKDKhoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; B00; D078.5Ưu tiên xét tuyển thẳng

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..