Điểm chuẩn ngành Kinh tế chính trị
Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kinh tế chính trị. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.
Điểm chuẩn năm 2024 - DHK-Trường đại học Kinh Tế ( ĐH Huế)STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
5 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; C15; D01 | 700 | |
6 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; C15; D01 | 700 | |
Điểm chuẩn năm 2024 - KSA-Trường đại học Kinh Tế TP.HCMSTT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; D01; D07 | 24.9 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 55 | Điểm tối đa là 100 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | | 830 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | | 53 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 |
Điểm chuẩn năm 2024 - HBT - Học viện báo chí - tuyên truyềnSTT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
79 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01 | 25.89 | |
80 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A01 | 25.89 | |
81 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A16 | 25.39 | |
82 | 7310102 | Kinh tế chính trị | C15 | 26.39 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
22 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01; A01; A16; C15 | 8.8 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024 | Ghi chú |
---|
43 | 7310102 | Kinh tế chính trị | | 1200 | SAT |
44 | 7310102 | Kinh tế chính trị | | 6.5 | IELTS |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..