Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kỹ thuật cơ khí động lực. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - DNC - Trường đại học nam Cần Thơ(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
237520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A02; D0716
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
237520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A02; D0718
Điểm chuẩn năm 2024 - DTK - Trường đại học kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; D0716
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
137520116Kỹ thuật cơ khi động lựcA00; A01; D01; D0719
Điểm chuẩn năm 2024 - VLU - Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
367520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0415
377520116_CLCKỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0415Chương trình CLC
387520116_NBKỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0415Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
387520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0418
397520116_CLCKỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0418Chương trình CLC
407520116_NBKỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0418CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
387520116Kỹ thuật cơ khí động lực600
397520116_CLCKỹ thuật cơ khí động lực600Chương trình CLC
407520116_NBKỹ thuật cơ khí động lực600CT đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
Điểm chuẩn năm 2024 - MDA - Đại học mỏ địa chất
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0124
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
137520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; C0122
Điểm chuẩn năm 2024 - TSB TSN TSS - Trường đại học Nha Trang
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
237520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; C01; D9016.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
237520116Kỹ thuật cơ khí động lựcTO; VL; TH; CN22
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
237520116Kỹ thuật cơ khí động lực600
Điểm chuẩn năm 2024 - GSA-Trường đại học Giao Thông Vận Tải - cơ sở II phía nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
87520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; D0723.81
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
87520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; D0725.21
Điểm chuẩn năm 2024 - DCN - Đại học công nghiệp Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
437520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; B00; D0723.93
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
437520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A0127.49
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
227520116Kỹ thuật cơ khí động lực15.53
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
437520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A0128.32
Điểm chuẩn năm 2024 - GHA - Đại học giao thông vận tải (cơ sở phía Bắc)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
197520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; D0723.86
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
167520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; D0725.87
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
177520116Kỹ thuật cơ khí động lực50.49

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..