Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật công nghiệp

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kỹ thuật công nghiệp. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - SPK-Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
527520117VKỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D01; D9023.88
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
3107520117VKỹ thuật công nghiệp (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.25HS Trường Chuyên
3117520117VKỹ thuật công nghiệp (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.5HS trường TOP 200
3127520117VKỹ thuật công nghiệp (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9624Các trường còn lại
3137520117VKỹ thuật công nghiệp (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621THPT Liên kết, trường chuyên
3147520117VKỹ thuật công nghiệp (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.25THPT Liên kết, trường TOP 200
3157520117VKỹ thuật công nghiệp (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.5Trường liên kết, diện trường còn lại
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
517520117VKỹ thuật công nghiệp (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.5Các ngành không có môn năng khiếu
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
977520117VKỹ thuật công nghiệp (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.25Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
987520117VKỹ thuật công nghiệp (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.25UTXT HSG, TOP 248

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..