Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hàng không

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kỹ thuật hàng không. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - DVL - Trường đại học dân lập Văn Lang (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
457520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; C01; D0116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
457520120Kỹ thuật Hàng khôngA00; A01; C01; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
457520120Kỹ thuật Hàng không650
Điểm chuẩn năm 2024 - HHK-Học viện hàng không Việt Nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; D0723.6
127520120EKỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng AnhA00; A01; D0722.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; D07; K0124
127520120EKỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng AnhA00; A01; D07; K0124
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
117520120Kỹ thuật hàng không700Quy đổi sang thang 1200
127520120EKỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh700Quy đổi sang thang 1200
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
117520120Kỹ thuật hàng không920
127520120EKỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh920

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..