Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - THU - Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
4 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng A00; A01; B00; B08 19  
Điểm chuẩn năm 2024 - HIU (DHB) - Trường đại học quốc tế Hồng Bàng (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
31 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; D07; D08 19  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
106 7720603 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng A00; B00; D07; D08 19.5 Điểm 3 học kỳ
107 7720603 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng A00; B00; D07; D08 19.5 Điểm 3 năm học
108 7720603 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng A00; B00; D07; D08 19.5 Điểm tổ hợp 3 môn
Điểm chuẩn năm 2024 - NTT - Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
58 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; B00; D07 19  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
58 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng   6.5 Điểm TB học bạ; HL12 Khá
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
58 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng   70 HL12 Khá
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
58 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng   550 HL12 Khá
Điểm chuẩn năm 2024 - DAD - Trường đại học Đông Á(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
547720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00; B08; D9019
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
547720603Kỹ thuật phục hồi chức năng750
Điểm chuẩn năm 2024 - DVT - Trường đại học Trà Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
417720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B0019
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
387720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B0019
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
397720603Kỹ thuật phục hồi chức năng500
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024Ghi chú
357720603Kỹ thuật phục hồi chức năng270
Điểm chuẩn năm 2024 - DTY - Trường đại học Y Dược (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
97720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; D07; D0820
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
97720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; D07; D0821
Điểm chuẩn năm 2024 - YDN-Trường đại học Kỹ Thuật y- dược đà nẵng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
87720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; B08; A00; D0721
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
67720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; B08; A00; D0724.87TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
37720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; B08; A00; D0719.85Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTA Quốc tế
Điểm chuẩn năm 2024 - TYS - Trường đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB0024.01
Điểm chuẩn năm 2024 - YTC - Trường đại học y tế công cộng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; D0122.95
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
37720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; A00; D01; A0127
Điểm chuẩn năm 2024 - DKY - Đại học kỹ thuật y tế Hải Dương
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B0020.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
47720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; B0022
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
57720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng105
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
97720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng6CCTA IELTS
107720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng80CCTA TOEFL iBT
Điểm chuẩn năm 2024 - YDS - Trường đại học Y Dược TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; A0024.04
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
147720603Kỹ thuật phục hồi chức năng23.33Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
Điểm chuẩn năm 2024 - YHB - Trường đại học Y Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
167720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB0024.07
177720603YHTKỹ thuật Phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh HóaB0019

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..