Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật y sinh

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kỹ thuật y sinh. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - NTT - Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
42 7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; A02; B00 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
42 7520212 Kỹ thuật Y sinh   6 Điểm TB học bạ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
42 7520212 Kỹ thuật Y sinh   70  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
42 7520212 Kỹ thuật Y sinh   550  
Điểm chuẩn năm 2024 - TCT-Trường đại học Cần Thơ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
71 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B08 22.8  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
70 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B08 27.5  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 Ghi chú
54 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B08 327  
Điểm chuẩn năm 2024 - DCL - Trường đại học dân lập Cửu Long (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
177520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; D01; C0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
177520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; D01; C016
Điểm chuẩn năm 2024 - DNC - Trường đại học nam Cần Thơ(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
247520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B006
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
247520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B0018
Điểm chuẩn năm 2024 - SPK-Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
537520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D01; D9024.15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
3167520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9626
3177520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9624.75HS Trường Chuyên
3187520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9625.5HS trường TOP 200
3197520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9628Các trường còn lại
3207520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621THPT Liên kết, trường chuyên
3217520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621THPT Liên kết, trường TOP 200
3227520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.5Trường liên kết, diện trường còn lại
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
527520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9624Các ngành không có môn năng khiếu
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
997520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9624Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
1007520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9624.5UTXT HSG, TOP 249
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
227520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D96800SAT
Điểm chuẩn năm 2024 - YCT - Trường đại học Y Dược Cần Thơ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17520212Kỹ thuật Y sinhA0022.1
27520212Kỹ thuật Y sinhB0022.8
Điểm chuẩn năm 2024 - QSQ-Trường đại học Quốc Tế ( ĐHQG TP.HCM)
STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn cho tất cả các tổ hợp
Điểm tốt nghiệp THPT
20 7520212 Kỹ thuật y sinh 21

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..