Điểm chuẩn ngành Lịch sử

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Lịch sử. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - TDL-Trường đại học Đà Lạt
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117229010Lịch sửC00; C19; C20; D1417
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117229010Lịch sửC00; C19; C20; D1419
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
117229010Lịch sử16
Điểm chuẩn năm 2024 - DTZ - Trường đại học khoa học (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77229010Lịch sử (Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật)C00; C14; D01; D8418CT đào tạo định hướng giảng dạy
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
137229010Lịch sử (Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật)C00; C14; D01; D8419CT đào tạo định hướng giảng dạy
147229010Lịch sử (Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật)C00; C14; D01; D8419CTĐT định hướng giảng dạy
Điểm chuẩn năm 2024 - DHT- Trường đại học khoa học(ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
37229010Lịch sửC00; C19; D01; D1416
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
37229010Lịch sửC00; C19; D01; D1419.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
37229010Lịch sử650
Điểm chuẩn năm 2024 - DQU-Trường đại học Quảng Nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
97229010Lịch sửA08; C00; C19; D1423
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
97229010Lịch sửA08; C00; C19; D1424.75
Điểm chuẩn năm 2024 - DDS-Trường đại học Sư Phạm ( ĐH Đà Nẵng)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
197229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)C00; C19; D1425.17
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
197229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)C00; C19; D1424
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
17229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)670
Điểm chuẩn năm 2024 - QSX-Trường đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn (ĐHQG TP.HCM)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
487229010Lịch sửC0028.1
497229010Lịch sửD0125
507229010Lịch sửD1525
517229010Lịch sửD1426.14
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
167229010Lịch sửC00; D01; D14; D1524Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
167229010Lịch sử700
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
467229010Lịch sửC00; D01; D14; D1527Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
477229010Lịch sửC00; D01; D14; D1524Lịch Sử nhân hệ số 2
487229010Lịch sửC00; D01; D14; D150UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
Điểm chuẩn năm 2024 - HBT - Học viện báo chí - tuyên truyền
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
757229010Lịch sửC0336.12
767229010Lịch sửC1938.12
777229010Lịch sửD1436.12
787229010Lịch sửC0038.12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
217229010Lịch sửC00; C03; C19; D149.09
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
417229010Lịch sử1200SAT
427229010Lịch sử6.5IELTS

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..