Điểm chuẩn ngành Lưu trữ học

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Lưu trữ học. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - HCS - Học viện hành chính (Phía Nam)
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở phía Nam) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
3 7320303 Lưu trữ học D14; C00; C03 23.75  
4 7320303 Lưu trữ học C19 24.75  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở phía Nam) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
3 7320303 Lưu trữ học D14; C00; C03 24.5  
4 7320303 Lưu trữ học C19 25.5  
STT Mã ngành Tên ngành(Cơ sở phía Nam) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
3 7320303 Lưu trữ học   80  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở phía Nam) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
3 7320303 Lưu trữ học   640  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở phía Nam) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 Ghi chú
5 7320303 Lưu trữ học   5.5 Chứng chỉ IELTS
6 7320303 Lưu trữ học   65 Chứng chỉ TOEFL iBT
Điểm chuẩn năm 2024 - DNV - Trường đại học nội vụ Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2022Ghi chú
227320303Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)D0115
237320303Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)C19; C2018
247320303Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)C0017
257320303TP-HCMLưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcD14; C00; C0315Cơ sở TPHCM
267320303TP-HCMLưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC1916Cơ sở TPHCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2022Ghi chú
217320303Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)D0122.5
227320303Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)C0024.5
237320303Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)C19; C2025.5
247320303TP-HCMLưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcD14; C00; C0322Cơ sở TPHCM
257320303TP-HCMLưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC1923Cơ sở TPHCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2022Ghi chú
107320303Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)75
117320303TP-HCMLưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học75Cơ sở TPHCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2022Ghi chú
107320303Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)600
117320303TP-HCMLưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học600Cơ sở TPHCM
Điểm chuẩn năm 2024 - HCH HCS - Học viện hành chính
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
217320303Lưu trữ họcD0123.25Đào tạo tại Hà Nội
227320303Lưu trữ họcC0025.25Đào tạo tại Hà Nội
237320303Lưu trữ họcC19; C2026.25Đào tạo tại Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
217320303Lưu trữ họcC19; C2028Đào tạo tại Hà Nội
227320303Lưu trữ họcD0125Đào tạo tại Hà Nội
237320303Lưu trữ họcC0027Đào tạo tại Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
117320303Lưu trữ học80Đào tạo tại Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
117320303Lưu trữ học640Đào tạo tại Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
217320303Lưu trữ học74Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
227320303Lưu trữ học6Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
Điểm chuẩn năm 2024 - QSX-Trường đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn (ĐHQG TP.HCM)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
1367320303Lưu trữ họcD1524.85
1377320303Lưu trữ họcC0026.98
1387320303Lưu trữ họcD0124.4
1397320303Lưu trữ họcD1424.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
397320303Lưu trữ họcC00; D01; D14; D1524Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
397320303Lưu trữ học660
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
1157320303Lưu trữ họcC00; D01; D14; D1524Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
1167320303Lưu trữ họcC00; D01; D14; D150UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
1177320303Lưu trữ họcC00; D01; D14; D1524

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..