Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Đức

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Ngôn ngữ Đức. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - QSX-Trường đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn (ĐHQG TP.HCM)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
317220205Ngôn ngữ ĐứcD0125.33
327220205Ngôn ngữ ĐứcD0523.7
337220205_CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)D0522.9
347220205_CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)D0124.15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
107220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0525Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
117220205CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)D01; D0524Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
107220205Ngôn ngữ Đức790
117220205CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)760
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
287220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0525UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
297220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0524.7Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
307220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0524.7Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2
317220205CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)D01; D050UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
327220205CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)D01; D0524.3Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
337220205CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)D01; D0524.3Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2
Điểm chuẩn năm 2024 - QHF - Trường đại học ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D78; D90; D0535.82
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
107220205Ngôn ngữ Đức90NV1, NV2
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
107220205Ngôn ngữ Đức750NV1, NV2
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
447220205Ngôn ngữ Đức8.5NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
457220205Ngôn ngữ Đức9.5NV1, 2 DSD + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
467220205Ngôn ngữ Đức8.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
477220205Ngôn ngữ Đức8.5NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
487220205Ngôn ngữ Đức9.5NV1, 2 DSD + học bạ THPT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
107220205Ngôn ngữ Đức1100CCQT SAT; NV1,2
Điểm chuẩn năm 2024 - NHF - Đại học Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0534.2Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
187220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0531.57Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP
197220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0516.97Học bạ và HS Chuyên
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
67220205Ngôn ngữ Đức16.26ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
67220205Ngôn ngữ Đức16.26ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
67220205Ngôn ngữ Đức16.26ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
77220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0520.94Học bạ và CCQT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
67220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0521.25SAT, ACT, A - Level

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..