Điểm chuẩn ngành Răng - Hàm - Mặt

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Răng - Hàm - Mặt. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - HIU (DHB) - Trường đại học quốc tế Hồng Bàng (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
29 7720501 Răng hàm mặt A00; B00; D07; D08 22.5  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
97 7720501 Răng Hàm Mặt A00; B00; D07; D08 24 Điểm 3 năm học
98 7720501 Răng Hàm Mặt A00; B00; D07; D08 24 Điểm 3 học kỳ
99 7720501 Răng Hàm Mặt (Chương Trình tiếng Anh) A00; B00; D07; D08 24 Điểm 3 năm học
100 7720501 Răng Hàm Mặt (Chương Trình tiếng Anh) A00; B00; D07; D08 24 Điểm 3 học kỳ
101 7720501 Răng Hàm Mặt A00; B00; D07; D08 24 Điểm tổ hợp 3 môn
102 7720501 Răng Hàm Mặt (Chương Trình tiếng Anh) A00; B00; D07; D08 24 Điểm tổ hợp 3 môn
Điểm chuẩn năm 2024 - NTT - Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
56 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; A01; B00; D07 22.5  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
56 7720501 Răng - Hàm - Mặt   8 Điểm TB học bạ; HL12 Giỏi
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
56 7720501 Răng - Hàm - Mặt   75 HL12 Giỏi
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
56 7720501 Răng - Hàm - Mặt   600 HL12 Giỏi
Điểm chuẩn năm 2024 - VTT - Trường đại học Võ Trường Toản(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117720501Răng – Hàm – MặtB00; A02; B03; D0822.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117720501Răng – Hàm – MặtB00; A02; B03; D088Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
57720501Răng – Hàm – MặtB00; A02; B03; D0822.5Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ
67720501Răng – Hàm – MặtD0822.5Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Điểm chuẩn năm 2024 - DPC - Trường đại học Phan Châu Trinh (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57720501Răng - Hàm - MặtA00; B00; D0822.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
57720501Răng - Hàm - MặtA00; B00; D0824
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
57720501Răng - Hàm - Mặt700
Điểm chuẩn năm 2024 - DVL - Trường đại học dân lập Văn Lang (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
557720501Răng - Hàm - MặtA00; B00; D07; D0822.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
547720501Răng - Hàm - MặtA00; B00; D07; D0824Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
547720501Răng - Hàm - Mặt750Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên
Điểm chuẩn năm 2024 - DNC - Trường đại học nam Cần Thơ(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
327720501Răng - Hàm - MặtA02; B00; D07; D0822.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
327720501Răng - Hàm - MặtA02; B00; D07; D0824
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
57720501Răng - hàm - mặt750
Điểm chuẩn năm 2024 - DDT - Đại học Duy Tân (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
467720501Bác sĩ Răng Hàm MặtA00; A16; B00; D9022.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
457720501Bác sĩ Răng Hàm MặtA00; B00; A02; D0824HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
457720501Bác sĩ Răng Hàm Mặt100HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
457720501Bác sĩ Răng Hàm Mặt750HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
Điểm chuẩn năm 2024 - DQK - Trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
247720501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; D0824
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
247720501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; D0825.5
Điểm chuẩn năm 2024 - DVT - Trường đại học Trà Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
387720501Răng - Hàm - MặtB00; B0824.62
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
367720501Răng - Hàm - Mặt900
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024Ghi chú
327720501Răng - Hàm - Mặt300
Điểm chuẩn năm 2024 - QSY- Trường Đại học Khoa học Sức khoẻ (UHS) (ĐHQG TP.HCM)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57720501Răng - Hàm - MặtB0026.33
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
57720501Răng - Hàm - Mặt937
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
107720501Răng - Hàm - Mặt987.8Học bạ và ĐGNL
117720501Răng - Hàm - MặtB0026Kết hợp điểm thi TN THPT và CCTA QT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
97720501Răng - Hàm - MặtB0087UTXT HS Giỏi nhất THPT
107720501Răng - Hàm - MặtB0086.7
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
47720501Răng - Hàm - Mặt90SAT, ACT, IB, OSSD, A-level hoặc tương đương
Điểm chuẩn năm 2024 - DDY- Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
47720501Răng - Hàm - MặtB00; B0825.57
Điểm chuẩn năm 2024 - DHY-Trường đại học Y Dược (ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107720501Răng - Hàm - MặtB0025.95
117720501_02Răng - Hàm - Mặt (Xét kết hợp CC tiếng Anh quốc tế)B0025.2
Điểm chuẩn năm 2024 - DTY - Trường đại học Y Dược (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
67720501Răng - Hàm - MặtB00; D07; D0826.35
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
67720501Răng - Hàm - MặtB00; D07; D0827.65
Điểm chuẩn năm 2024 - QHY - KHOA Y DƯỢC (ĐHQG Hà Nội)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
47720501Răng Hàm MặtB0027
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
47720501Răng- Hàm- Mặt20
Điểm chuẩn năm 2024 - TYS - Trường đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77720501Răng Hàm MặtB0026.49
Điểm chuẩn năm 2024 - YCT - Trường đại học Y Dược Cần Thơ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
97720501Răng hàm mặtB0025.65
Điểm chuẩn năm 2024 - YPB - Trường đại học Y Hải Phòng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
97720501Răng hàm mặtB0025.85Tổng điểm 3 môn: 25.55, môn 1: 8.75, môn 2: 8.00, môn 3: 8.80
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
67720501Răng hàm mặt (HB) - kết hợp sơ tuyển chứng chỉ ngoại ngữB0026.95
Điểm chuẩn năm 2024 - YDS - Trường đại học Y Dược TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107720501Răng - Hàm - MặtB0027.35
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
107720501Răng - Hàm - Mặt26.5Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
27720501Răng - Hàm - Mặt1440Chứng chỉ SAT
Điểm chuẩn năm 2024 - YHB - Trường đại học Y Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127720501Răng hàm mặtB0027.67
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
47720501Răng hàm mặtB0026.1Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN QT

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..