Điểm chuẩn ngành Sư phạm công nghệ

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Sư phạm công nghệ. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - SKV - Trường đại học sư phạm kỹ thuật Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17140246Sư phạm công nghệA00; A01; B00; D0119
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
17140246Sư phạm công nghệA00; A01; B00; D0124
Điểm chuẩn năm 2024 - SDU - Trường đại học sao đỏ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
27140246Sư phạm công nghệA00; A16; C01; D0119
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
37140246Sư phạm công nghệA00; A16; C01; D0124Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
47140246Sư phạm công nghệA00; A16; C01; D0124Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
27140246Sư phạm công nghệ70
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
27140246Sư phạm công nghệ60
Điểm chuẩn năm 2024 - VLU - Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
27140246Sư phạm công nghệA01; D01; C04; C1424
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
27140246Sư phạm công nghệA01; D01; C04; C1418
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
27140246Sư phạm công nghệ600
Điểm chuẩn năm 2024 - SKH - Trường đại học sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
27140246Sư phạm công nghệA00; A01; D01; D0719
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
27140246Sư phạm công nghệA00; A01; D01; D0726.5HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
Điểm chuẩn năm 2024 - SPD - Trường Đại học Đồng Tháp
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
187140246Sư phạm Công nghệA00; A01; A02; D9024.1
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
187140246Sư phạm Công nghệA00; A01; A02; A0427.1
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
157140246Sư phạm Công nghệ701
Điểm chuẩn năm 2024 - SPK-Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
27140246VSư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D01; D9024.15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
87140246VSư phạm công nghệ (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9624HS Trường Chuyên
97140246VSư phạm công nghệ (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9624HS trường TOP 200
107140246VSư phạm công nghệ (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9626Các trường còn lại
117140246VSư phạm công nghệ (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9624THPT Liên kết, trường chuyên
127140246VSư phạm công nghệ (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9624THPT Liên kết, trường TOP 200
137140246VSư phạm công nghệ (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9624Trường liên kết, diện trường còn lại
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
27140246VSư phạm công nghệ (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9623Các ngành không có môn năng khiếu
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
37140246VSư phạm công nghệ (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9624Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
47140246VSư phạm công nghệ (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9624UTXT HSG, TOP 201
Điểm chuẩn năm 2024 - DHS-Trường đại học Sư Phạm (ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
217140246Sư phạm Công nghệA00; A02; D9019
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
217140246Sư phạm Công nghệA00; A02; D9024
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
197140246Sư phạm Công nghệ800
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
167140246Sư phạm Công nghệ22.5
Điểm chuẩn năm 2024 - SPS Trường đại học sư phạm TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
297140246Sư phạm công nghệA00; A01; A02; D9024.31
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
297140246Sư phạm công nghệA00; A01; A02; D9027.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi riêng năm 2024Ghi chú
227140246Sư phạm công nghệA00; A01; A02; D9022.31Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
Điểm chuẩn năm 2024 - SPH - Trường đại học sư phạm Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
447140246ASư phạm Công nghệA0024.55
457140246BSư phạm Công nghệA0124.55
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
317140246ASP Công nghệToán (× 2); Vật lí18
327140246BSP Công nghệToán (× 2); Tiếng Anh23.55

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..