Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Đức
Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Sư phạm Tiếng Đức. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.
Điểm chuẩn năm 2024 - QHF - Trường đại học ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | D01; D78; D90; D05 | 36.94 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | | 120 | NV1 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | | 960 | NV1 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 | Ghi chú |
---|
9 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | | 9.5 | NV1, IELTS + học bạ THPT |
10 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | | 9.5 | NV1, DSD + học bạ THPT |
11 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | | 9.5 | NV1, DSD + kết quả thi tốt nghiệp THPT |
12 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | | 9.5 | NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT |
13 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | | 9.1 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | | 1408 | CCQT SAT, NV1 |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..