Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Hàn Quốc
Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Sư phạm Tiếng Hàn Quốc. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.
Điểm chuẩn năm 2024 - QHF - Trường đại học ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | D01; D78; D90; DD2 | 37.31 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 | Ghi chú |
---|
5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | | 120 | NV1 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | | 960 | NV1 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 | Ghi chú |
---|
19 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | | 9.5 | NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT |
20 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | | 9 | NV1, TOPIK + kết quả thi tốt nghiệp THPT |
21 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | | 9.5 | NV1, IELTS + học bạ THPT |
22 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | | 9 | NV1, TOPIK + học bạ THPT |
23 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | | 9.1 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024 | Ghi chú |
---|
5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | | 1408 | CCQT SAT, NV1 |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..