Điểm chuẩn ngành Y sinh học thể dục thể thao
Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Y sinh học thể dục thể thao. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.
Điểm chuẩn năm 2024 - TDB - Trường đại học thể dục thể thao Bắc NinhSTT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
1 | 7729001 | Y sinh học TDTT | T00; T01; T02; T05 | 18.35 | Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 | Ghi chú |
---|
1 | 7729001 | Y sinh học TDTT | T00; T01; T02; T05 | 18.35 | Học bạ kết hợp năng khiếu |
Điểm chuẩn năm 2024 - TDS - Trường đại học Thể Dục Thể Thao TP.HCMSTT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
1 | 7729001 | Y sinh học thể dục thể thao | T00; T04; T05; T06 | 24 | Điểm thi TN THPT kết hợp với năng khiếu |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 | Ghi chú |
---|
1 | 7729001 | Y sinh học thể dục thể thao | T00; T04; T05; T06 | 24 | Học bạ kết hợp với năng khiếu |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..