Điểm chuẩn ngành Y tế công cộng

Bảng điểm chuẩn 2021 cho ngành Y tế công cộng

Điểm chuẩn 2021 - YTC - Đại Học Y Tế Công Cộng
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
3 7720701 Y tế công cộng B00; B08; D01; D13 15
Điểm chuẩn 2021 - YKV - Đại Học Y Khoa Vinh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
5 7720701 Y tế Công cộng B00 19
Điểm chuẩn 2021 - YHB - Đại Học Y Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7 7720701 Y tế công cộng B00 23.8 TTNV=3
Điểm chuẩn 2021 - YDS - Đại Học Y Dược TPHCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
20 7720701 Y tế công cộng B00 22
Điểm chuẩn 2021 - YDN - Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
10 7720701 Y tế công cộng B00 15 SI >= 4.5; TTNV = 7
Điểm chuẩn 2021 - TYS - Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17 7720701TP Y tế công cộng B00 23.15 NN >=7.4; DTB12 >=8.6; VA >=7; TTNV =3
18 7720701TQ Y tế công cộng B00 21.35 NN >=6.2; DTB12 >=7.7; VA >=7.5; TTNV =1
Điểm chuẩn 2021 - DVT - Đại Học Trà Vinh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
47 7720701 Y tế Công cộng A00; b00 15
Điểm chuẩn 2021 - DQT - Đại Học Quang Trung
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
11 7720701 Y tế công cộng B00; B03; C08; D13 14
Điểm chuẩn 2021 - DHY - Đại Học Y Dược – Đại Học Huế
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
10 7720701 Y tế công cộng B00 16