Học phí MHN - Trường đại học mở Hà Nội
Mức thu học phí (đồng/tín chỉ) của các ngành năm 2024 như sau:
TT |
Ngành đào tạo |
Năm học 2023-2024 |
Năm học 2024-2025 (dự kiến) |
||
---|---|---|---|---|---|
Học phần cơ bản, GDTC, ANQP |
Tín chỉ chuyên ngành |
Học phần cơ bản, GDTC, ANQP |
Tín chỉ chuyên ngành |
||
1 |
Thiết kế đồ hoạ |
494.000 |
532.000 |
543.000 |
585.000 |
2 |
Thiết kế thời trang |
494.000 |
532.000 |
543.000 |
585.000 |
3 |
Kế toán |
494.000 |
552.000 |
543.000 |
607.000 |
4 |
Tài chính - Ngân hàng |
494.000 |
552.000 |
543.000 |
607.000 |
5 |
Bảo hiểm |
- |
- |
543.000 |
607.000 |
6 |
Quản trị kinh doanh |
494.000 |
552.000 |
543.000 |
607.000 |
7 |
Thương mại điện tử |
494.000 |
552.000 |
543.000 |
607.000 |
8 |
Luật |
494.000 |
552.000 |
543.000 |
607.000 |
9 |
Luật kinh tế |
494.000 |
552.000 |
543.000 |
607.000 |
10 |
Luật quốc tế |
494.000 |
552.000 |
543.000 |
607.000 |
11 |
Công nghệ sinh học |
494.000 |
587.000 |
543.000 |
645.000 |
12 |
Công nghệ thông tin |
494.000 |
587.000 |
543.000 |
645.000 |
13 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông |
494.000 |
587.000 |
543.000 |
645.000 |
14 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
494.000 |
587.000 |
543.000 |
645.000 |
15 |
Công nghệ thực phẩm |
494.000 |
587.000 |
543.000 |
645.000 |
16 |
Kiến trúc |
494.000 |
532.000 |
543.000 |
585.000 |
17 |
Thiết kế nội thất |
494.000 |
532.000 |
543.000 |
585.000 |
18 |
Ngôn ngữ Anh |
494.000 |
562.000 |
543.000 |
618.000 |
19 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
494.000 |
562.000 |
543.000 |
618.000 |
20 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
494.000 |
597.000 |
543.000 |
656.000 |
21 |
Quản trị khách sạn |
494.000 |
597.000 |
543.000 |
656.000 |
Nguồn tham chiếu https://tuyensinh.hou.edu.vn/tintucchitiet/BT436/
MHN - Trường đại học mở Hà Nội
Địa chỉ: Nhà B101, phố Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
Website chính: https://hou.edu.vn/
Liên lạc: ĐT: 024 38682321/ 024.62974545 | 024.62974646
Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP
Xem trang tổng hợp của trường
MHN - Trường đại học mở Hà Nội