Điểm chuẩn năm 2024 - KCC-Trường đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6625.14
27340101Quản trị kinh doanhA00; C01; C02; D0123.43
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; C01; C02; D0121.35
47340301Kế toánA00; C01; C02; D0123.19
57380101LuậtC00; D01; D14; D1525.25
67420201Công nghệ sinh họcA02; B00; C02; D0115.45
77460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0121.95
87480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D0123.05
97480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D0121.9
107480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D0123.3
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0123
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A02; C01; D0122.3
137510203Công nghệ kỳ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C0122.1
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; C0121.75
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; C0123.75
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A11; B00; C0219.8
177510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; A02; C0118.9
187510601Quản lý công nghiệpA00; C01; C02; D0122.3
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; C01; C02; D0122.15
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; C01; C02; D0120.35
217540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0120
227580302Quản lý xây dựngA00; C01; C02; D0121.25
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6624.78
27340101Quản trị kinh doanhA00; C01; C02; D0124.1
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; C01; C02; D0125.52
47340301Kế toánA00; C01; C02; D0124.88
57380101LuậtC00; D01; D14; D1525.5
67420201Công nghệ sinh họcA02; B00; C02; D0124.3
77460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0123.43
87480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D0124.4
97480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D0124.87
107480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D0125.24
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0126.45
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A02; C01; D0122.4
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C0123.85
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; C0124.96
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; C0123.5
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A11; B00; C0221.9
177510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; A02; C0120.45
187510601Quản lý công nghiệpA00; C01; C02; D0124
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; C01; C02; D0126.31
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; C01; C02; D0122.4
217540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0125.23
227580302Quản lý xây dựngA00; C01; C02; D0122.55

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.

KCC-Trường đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ

Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ

Website chính: https://www.ctuet.edu.vn/

Liên lạc: [email protected]

Phòng Đào tạo: 02923. 898 167

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
KCC-Trường đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ