Điểm chuẩn năm 2024 - LNH LNS - Đại học LÂM NGHIỆP

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17310101Kinh tếA00; A16; C15; D0116.4
27340101Quản trị kinh doanhA00; A16; C15; D0116.6
37340116Bất động sảnA00; A16; C15; D0119.6
47340201Tài chính – Ngân hàngA00; A16; C15; D0117.1
57340301Kế toánA00; A16; C15; D0116.1
67420201Công nghệ sinh họcA00; A16; B00; B0815.8
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; A16; D0115.3
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A16; D0115.4
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A16; D0115.2
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A16; C15; D0115.9
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A16; D0116.8
127549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A16; D01; D0717.3
137580102Kiến trúc cảnh quanA00; D01; C15; V0118.5
147580108Thiết kế nội thấtA00; C15; D01; H0016.1
157580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A16; D0117
167620105Chăn nuôiA00; B00; C15; D0115
177620110Khoa học cây trồngA00; A16; B00; D0115.4
187620205Lâm sinhA00; A16; B00; D0116.9
197620211Quản lý tài nguyên rừngA00; B00; C15; D0115.3
207640101Thú yA00; A16; B00; B0815.8
217760101Công tác xã hộiA00; C00; C15; D0115.7
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C15; D0115.7
237850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA00; A16; B00; D0116.3
247850103Quản lý đất đaiA00; A16; B00; D0115.7
257850104Du lịch sinh tháiB00; C00; C15; D0119.5
267850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênB08; D01; D07; D1016.4Chương trình ĐT bằng Tiếng Anh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
17310101Kinh tếA00; A16; C15; D0118
27340101Quản trị kinh doanhA00; A16; C15; D0118
37340116Bất động sảnA00; A16; C15; D0118
47340201Tài chính - Ngân hàngA00; A16; C15; D0118
57340301Kế toánA00; A16; C15; D0118
67420201Công nghệ sinh họcA00; A16; B00; B0818
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; A16; D0118
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A16; D0118
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A16; D0118
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A16; C15; D0118
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A16; D0118
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; A16; D0118
137549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A16; D01; D0718
147580102Kiến trúc cảnh quanA00; D01; C15; V0118
157580108Thiết kế nội thấtA00; C15; D01; H0018
167580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A16; D0118
177580302Quản lý xây dựngA00; A01; A16; D0118
187620105Chăn nuôiA00; B00; C15; D0118
197620110Khoa học cây trồngA00; A16; B00; D0118
207620205Lâm sinhA00; A16; B00; D0118
217620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)A00; B00; C15; D0118
227640101Thú yA00; A16; B00; B0818
237760101Công tác xã hộiA00; C00; C15; D0118
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C15; D0118
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA00; A16; B00; D0118
267850103Quản lý đất đaiA00; A16; B00; D0118
277850104Du lịch sinh tháiB00; C00; C15; D0118
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênB08; D01; D07; D1018CCĐT bằng Tiếng Anh

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.

LNH LNS LNA - Đại học LÂM NGHIỆP

Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội
Thị Trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai
Tổ 4, Phường Chi Lăng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai

Website chính: https://vnuf.edu.vn/

Liên lạc:             Điện thoại:    02433.840440; 02433.840707
            Fax:                02433.840063
Email:             [email protected]; [email protected].

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
LNH LNS LNA - Đại học LÂM NGHIỆP