Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - HUI-Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
26 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch A00; A01; C01; D90 24  
27 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch A00; A01; C01; D90 22 CT tăng cường tiếng Anh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
28 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch A00; A01; C01; D90 26  
29 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch A00; A01; C01; D90 24.5 Chương trình tăng cường tiếng Anh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
26 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch   775  
27 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch   700 Chương trình tăng cường tiếng Anh
Điểm chuẩn năm 2024 - SKV - Trường đại học sư phạm kỹ thuật Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; B00; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; B00; D0118
Điểm chuẩn năm 2024 - DTC - Trường đại học công nghệ thông tin và truyền thông (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147480108Kỹ thuật máy tínhA00; C01; C14; D0121.4
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
147480108Kỹ thuật máy tínhA00; C01; C14; D0119.1
Điểm chuẩn năm 2024 - VKU - Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (ĐH Đà Nẵng)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)A00; A01; D01; D9022.5
117480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)A00; A01; D01; D9022
127480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)A00; A01; D01; D9027
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
107480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)A00; A01; D01; D0724
117480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)A00; A01; D01; D0724
127480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)A00; A01; D01; D0727
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
107480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)650
117480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)600
127480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tinh - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)700
Điểm chuẩn năm 2024 - SPK-Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D9025.4
127480108VCông nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D01; D9025.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
527480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9623.5
537480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9623HS Trường Chuyên
547480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9623.5HS trường TOP 200
557480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9625.5Các trường còn lại
567480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9621.75THPT Liên kết, trường chuyên
577480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9623THPT Liên kết, trường TOP 200
587480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9623.5Trường liên kết, diện trường còn lại
597480108VCông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9626
607480108VCông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9626.25HS Trường Chuyên
617480108VCông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9626.5HS trường TOP 200
627480108VCông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9628.75Các trường còn lại
637480108VCông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9623.5THPT Liên kết, trường chuyên
647480108VCông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9623.5THPT Liên kết, trường TOP 200
657480108VCông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9625Trường liên kết, diện trường còn lại
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
117480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9622Các ngành không có môn năng khiếu
127480108VCông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9626Các ngành không có môn năng khiếu
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
177480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9621.75Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
187480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9623UTXT HSG, TOP 208
197480108VCông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9625Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
207480108VCông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9625.75UTXT HSG, TOP 209
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
47480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D96800SAT
57480108VCông nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D96800SAT
Điểm chuẩn năm 2024 - DKK - Đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
217480108DKDCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; D0117.5Cơ sở Nam Định
227480108DKKCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; D0122.8Cơ sở Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
217480108DKDCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; D0119.5Cơ sở Nam Định
227480108DKKCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; D0124.8Cơ sở Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
217480108DKDCông nghệ kỹ thuật máy tính75Cơ sở Nam Định
227480108DKKCông nghệ kỹ thuật máy tính76Cơ sở Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
217480108DKDCông nghệ kỹ thuật máy tính50Cơ sở Nam Định
227480108DKKCông nghệ kỹ thuật máy tính50.5Cơ sở Hà Nội
Điểm chuẩn năm 2024 - DCN - Đại học công nghiệp Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
237480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A0124.55
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
237480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A0128.01
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
67480108Công nghệ kỹ thuật máy tính16.29
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
237480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A0125.76

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..