Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - HUI-Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
38 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; D90 21.5  
39 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; D90 18 CT tăng cường tiếng Anh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
43 7510206 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; D90 22.5  
44 7510206C Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; D90 21.5 Chương trình tăng cường tiếng Anh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
38 7510206 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng   650  
39 7510206C Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng   650 Chương trình tăng cường tiếng Anh
Điểm chuẩn năm 2024 - DDA - Trường đại học công nghệ Đông Á(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
137510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)17
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
137510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)18Điểm thi THPT và học bạ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
137510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
137510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
127510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)18
Điểm chuẩn năm 2024 - SKV - Trường đại học sư phạm kỹ thuật Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - điện lạnh)A00; A01; B00; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - điện lạnh)A00; A01; B00; D0118
Điểm chuẩn năm 2024 - VGU - Trường đại học Việt Đức
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57510206Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE)A00; A01; B00; D0719
Điểm chuẩn năm 2024 - DSK - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật (ĐH Đà Nẵng)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)A00; A01; C01; D0121.2
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)A00; A01; C01; D0123.72
Điểm chuẩn năm 2024 - VLU - Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
277510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A00; A01; D01; C0415
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
287510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A00; A01; D01; C0418
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
287510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)600
Điểm chuẩn năm 2024 - NLS-trường đại học Nông Lâm TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
177510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A01; A02; D9021.75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
177510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A01; A02; D9020
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
177510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt660
Điểm chuẩn năm 2024 - TDV - Trường đại học Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
397510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; B00; D01; A0117
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
227510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; B00; D01; A0120
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
227510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt18.28
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
227510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt18.28
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
227510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt18.28
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
227510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt18.28
Điểm chuẩn năm 2024 - SPK-Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
327510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D9021
337510206NCông nghệ kỹ thuật nhiệt (chương trình Việt - Nhật)A00; A01; D01; D9024.4
347510206VCông nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D01; D9024.4
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
1877510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9620.25HS Trường Chuyên
1887510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9620.25HS trường TOP 200
1897510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9620.25Các trường còn lại
1907510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9621THPT Liên kết, trường chuyên
1917510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9621THPT Liên kết, trường TOP 200
1927510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9622.5Trường liên kết, diện trường còn lại
1937510206NCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9622.5HS Trường Chuyên
1947510206NCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9623HS trường TOP 200
1957510206NCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9626Các trường còn lại
1967510206NCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9621THPT Liên kết, trường chuyên
1977510206NCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9621THPT Liên kết, trường TOP 200
1987510206NCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9622.5Trường liên kết, diện trường còn lại
1997510206VCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.5HS Trường Chuyên
2007510206VCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9623HS trường TOP 200
2017510206VCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9625.5Các trường còn lại
2027510206VCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622THPT Liên kết, trường chuyên
2037510206VCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622THPT Liên kết, trường TOP 200
2047510206VCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.5Trường liên kết, diện trường còn lại
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
327510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9620Các ngành không có môn năng khiếu
337510206NCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9621Các ngành không có môn năng khiếu
347510206VCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621Các ngành không có môn năng khiếu
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
597510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9621Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
607510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9620.25UTXT HSG, TOP 229
617510206NCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9621Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
627510206NCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9622UTXT HSG, TOP 230
637510206VCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiêng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.5Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
647510206VCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.5UTXT HSG, TOP 231
Điểm chuẩn năm 2024 - DCN - Đại học công nghiệp Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
307510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A0123.57
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
307510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A0126.36
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt15.22
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
307510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A0127.38

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..