Điểm chuẩn ngành Hoá học

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Hoá học. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - TCT-Trường đại học Cần Thơ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
46 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07 23.15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
46 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07 26  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 Ghi chú
29 7440112 Hóa học A00; B00; D07 237  
Điểm chuẩn năm 2024 - TDL-Trường đại học Đà Lạt
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
267440112Hóa họcA00; B00; D07; D9017
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
267440112Hóa họcA00; B00; D07; D9019
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
267440112Hóa học16
Điểm chuẩn năm 2024 - VUI - Đại học công nghiệp Việt Trì
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
67440112Hóa học (Hóa phân tích)A00; A01; D01; A2116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
67440112Hóa học (Hóa phân tích)A00; A01; D01; A2118
Điểm chuẩn năm 2024 - DTZ - Trường đại học khoa học (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
177440112Hóa học (Hóa học - Sinh học - Vật lý)A00; B00; C08; D0716.5CT đào tạo định hướng giảng dạy
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
337440112Hóa học (Hóa học - Sinh học - Vật lý)A00; B00; C08; D0719CT đào tạo định hướng giảng dạy
347440112Hóa họcA00; B00; C08; D0719CTĐT định hướng giảng dạy
Điểm chuẩn năm 2024 - DHT- Trường đại học khoa học(ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
137440112Hóa họcA00; B00; D01; D0715.75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
137440112Hoá họcA00; B00; D01; D0719.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
137440112Hoá học650
Điểm chuẩn năm 2024 - Trường Đại học Khánh Hòa ( UKH )
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127440112Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)A00; B00; A01; D0715
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
127440112Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)A00; B00; A01; D0716
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
127440112Hóa học (Hóa dược -Sản phẩm thiên nhiên)550
Điểm chuẩn năm 2024 - KCN - Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
27440112Hóa họcA00; A06; B00; D0721.75
Điểm chuẩn năm 2024 - DQN-Trường đại học Quy Nhơn
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
307440112Hóa họcA00; B00; D07; D1215
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
287440112Hóa họcA00; B00; D12; D0718NV1, 2, 3, 4, 5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
167440112Hóa học600NV1, 2
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
287440112Hóa học22.5NV1
Điểm chuẩn năm 2024 - DDS-Trường đại học Sư Phạm ( ĐH Đà Nẵng)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
287440112Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; Hóa phân tích môi trườngA00; D07; B0021.3
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
287440112Hóa họcA00; D07; B0023.7
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
107440112Hóa học720
Điểm chuẩn năm 2024 - QST-Trường đại học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQG TP.HCM)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77440112Hoá họcA00; B00; D07; D9025.42
87440112_DKDHóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D9024.65
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
77440112Hoá học860
87440112_DKDHóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)860
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
47440112_DKDHóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D908.52CCQT kết hợp học bạ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
137440112Hoá họcA00; B00; D07; D908.9Ưu tiên xét tuyển thẳng
147440112Hoá họcA00; B00; D07; D909.3Ưu tiên xét tuyển
157440112_DKDHóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D908.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
167440112_DKDHóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D909.1Ưu tiên xét tuyển
Điểm chuẩn năm 2024 - TDM - Trường đại học Thủ Dầu Một
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
217440112Hóa họcA00; B00; D07; A1615
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
737440112Hóa họcA00; B00; D07; A1619
747440112Hóa họcA00; B00; D07; A1619
757440112Hóa họcA00; B00; D07; A168HSG 1 trong 3 năm
767440112Hóa họcA00; B00; D07; A168HSG 1 trong 3 năm
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
377440112Hóa học570
387440112Hóa học570
Điểm chuẩn năm 2024 - DKH - Đại học DƯỢC Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
27440112Hóa họcA0024.55
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
27440112Hóa họcA0025.88Học sinh chuyên
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
27440112Hóa học83.9Học bạ THPT với chứng chỉ SAT/ACT
Điểm chuẩn năm 2024 - SPS Trường đại học sư phạm TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
467440112Hoá họcA00; B00; D0724.65
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
467440112Hoá họcA00; B00; D0728.25
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi riêng năm 2024Ghi chú
347440112Hoá họcA00; B00; D0723.23Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
Điểm chuẩn năm 2024 - SPH - Trường đại học sư phạm Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
667440112AHóa họcA0024.44
677440112BHóa họcB0024.44
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
527440112AHóa họcHóa học (× 2); Toán18
Điểm chuẩn năm 2024 - QSQ-Trường đại học Quốc Tế ( ĐHQG TP.HCM)
STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn cho tất cả các tổ hợp
Điểm tốt nghiệp THPT
8 7440112 Hóa học (Hóa sinh) 19

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..