Điểm chuẩn ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.
Điểm chuẩn năm 2024 - TCT-Trường đại học Cần Thơ
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
108 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
A00; A01; C02; D01 |
22.5 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
107 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
A00; A01; C02; D01 |
22.5 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 |
Ghi chú |
91 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
A00; A01 |
231 |
|
Điểm chuẩn năm 2024 - DTM - Trường đại học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCMSTT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
16 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
16 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
16 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | | 600 | |
Điểm chuẩn năm 2024 - DHI - Khoa Quốc tế trường ĐH HuếSTT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C00; D01 | 650 | |
Điểm chuẩn năm 2024 - DMT - Trường đại học tài nguyên và môi trường Hà NộiSTT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
26 | 7850102 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A07; D01 | 15 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
26 | 7850102 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A07; D01 | 18 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 | Ghi chú |
---|
12 | 7850102 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | | 75 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 | Ghi chú |
---|
12 | 7850102 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | | 50 | |
Điểm chuẩn năm 2024 - KHA - Đại học kinh tế quốc dân
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
38 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
A00; A01; D01; D07 |
26.87 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 |
Ghi chú |
38 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
|
19.33 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 |
Ghi chú |
38 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
|
19.33 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 |
Ghi chú |
38 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
|
19.33 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 |
Ghi chú |
74 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
A00; A01; D01; B00 |
25 |
Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
75 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
|
19.33 |
CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..