Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kỹ thuật cơ khí. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - DDK-Trường đại học Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01 24.1  
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; A01 24.85  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
9 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01 26.52  
10 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; A01 27  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực   734  
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không   723  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 Ghi chú
9 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực   57.61  
10 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không   58.15  
Điểm chuẩn năm 2024 - TCT-Trường đại học Cần Thơ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
65 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) A00; A01 23.53  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
65 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) A00; A01 26.75  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 Ghi chú
48 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) A00; A01 272  
Điểm chuẩn năm 2024 - DVB - Trường đại học Việt Bắc (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
77520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0715
Điểm chuẩn năm 2024 - DNU-Trường đại học Đồng Nai
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D9017
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
47520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D9017.05
Điểm chuẩn năm 2024 - EIU - Trường đại học quốc tế Miền Đông (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
67520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
67520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
67520103Kỹ thuật cơ khí600
Điểm chuẩn năm 2024 - DPT - Trường đại học Phan Thiết (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
97520103Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; A02; C0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
97520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C016ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
97520103Kỹ thuật Cơ khí500
Điểm chuẩn năm 2024 - LNH LNS - Đại học LÂM NGHIỆP
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A16; D0116.8
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A16; D0118
Điểm chuẩn năm 2024 - DKC - Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
437520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
437520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0118Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
437520103Kỹ thuật cơ khí650
Điểm chuẩn năm 2024 - VGU - Trường đại học Việt Đức
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
67520103Kỹ thuật cơ khí (MEN)A00; A01; D07; D2620
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
67520103Kỹ thuật cơ khí (MEN)A00; A01; D07; D267.5
Điểm chuẩn năm 2024 - DTK - Trường đại học kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0716
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0719
Điểm chuẩn năm 2024 - MDA - Đại học mỏ địa chất
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C0124
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C0125
Điểm chuẩn năm 2024 - XDA - Trường đại học xây dựng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
137520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D0724
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
87520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D0726.25
97520103_01Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA00; A01; D0722.5
107520103_03Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA00; A01; D0726.5
117520103_04Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA00; A01; D0727
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
127520103Kỹ thuật cơ khíK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
107520103Kỹ thuật cơ khíX01; X0324CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
117520103_01Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngX01; X0322CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
127520103_03Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnX01; X0325.75CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
137520103_04Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôX01; X0325.5CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
107520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D0720
117520103_01Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA00; A01; D0717
127520103_03Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA00; A01; D0720
137520103_04Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA00; A01; D0722
Điểm chuẩn năm 2024 - TSB TSN TSS - Trường đại học Nha Trang
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
207520103Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)A00; A01; C01; D0717.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
207520103Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)TO; VL; HH, CN25
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
207520103Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)638
Điểm chuẩn năm 2024 - GTS-Trường đại học Giao Thông Vận Tải TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
187520103AKỹ thuật cơ khí- Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0719
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
187520103AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07800Thang điểm 1200
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
187520103AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến680
Điểm chuẩn năm 2024 - GHA - Đại học giao thông vận tải (cơ sở phía Bắc)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
157520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0724.93
167520103 QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)A00; A01; D01; D0723.84
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
137520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0727.21
147520103 QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)A00; A01; D01; D0726.13
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
137520103Kỹ thuật cơ khí53.26
147520103 QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)50.04

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..